Từ: 硬化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硬化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硬化 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnghuà] 1. cứng lại; xơ cứng。物体由软变硬。
生橡胶遇冷容易硬化,遇热容易软化。
cao su sống gặp lạnh dễ cứng, gặp nóng dễ mềm.
血管硬化。
xơ cứng mạch máu.
2. không phát triển; cứng nhắc; máy móc。比喻思想停止发展;僵化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
硬化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硬化 Tìm thêm nội dung cho: 硬化