Từ: 社会形态 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会形态:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 社 • 会 • 形 • 态
Nghĩa của 社会形态 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèhuìxíngtài] hình thái xã hội。指由一定的经济基础和上层建筑构成的整体。也叫社会形态。原始共产主义社会、奴隶社会、封建社会、资本主义社会、共产主义社会是人类社会的五种基本形态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 社
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |