Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 祖上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祖上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祖上 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔshàng] tổ tiên; ông cha。家族中较早的上辈。
他祖上是从江西迁来的。
tổ tiên của anh ấy từ Giang Tây chuyển đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
祖上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祖上 Tìm thêm nội dung cho: 祖上