Từ: 禄蠹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禄蠹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禄蠹 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùdù] con mọt lộc (xưa chỉ người theo đuổi quan lộc)。指追求功名利禄的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禄

lộc:hưởng lộc; phúc lộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠹

đỗ: 
禄蠹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禄蠹 Tìm thêm nội dung cho: 禄蠹