Từ: 摩尔多瓦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摩尔多瓦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摩尔多瓦 trong tiếng Trung hiện đại:

[móěrduōwǎ] Môn-đô-va; Moldova (cũng viết là Moldavia)。摩尔多瓦欧洲东部的一个国家,位于乌克兰和罗马尼亚之间。基什尼奥夫是该国首都。人口4,439,502 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói
摩尔多瓦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摩尔多瓦 Tìm thêm nội dung cho: 摩尔多瓦