Từ: nhuyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhuyên:

壖 nhuyên • 瓀 nhuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhuyên

nhuyên [nhuyên]

U+58D6, tổng 17 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ruan2;
Việt bính: jyun4;

壖 nhuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 壖

(Danh) Đất trống ven bờ nước.

(Danh)
Tường thấp bên ngoài cung điện (ngày xưa).

Chữ gần giống với 壖:

㙷, 㙸, 㙹, 㙺, 壍, 壎, 壐, 壑, 壓, 壔, 壕, 壖, 𡒘, 𡒪, 𡒫, 𡒬, 𡒭, 𡒮, 𡒯,

Chữ gần giống 壖

塼, 埴, 埾, 埼, 埻, 基, 培, 埸, 糯, 埵,

Tự hình:

Tự hình chữ 壖 Tự hình chữ 壖 Tự hình chữ 壖 Tự hình chữ 壖

nhuyên [nhuyên]

U+74C0, tổng 18 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ruan3;
Việt bính: jyun5;

瓀 nhuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 瓀

(Danh) Thứ đá đẹp giống như ngọc.

Chữ gần giống với 瓀:

璸, 璿, 瓀,

Chữ gần giống 瓀

璏, 珰, 珨, 珩, 珪, 珫, 珬, 珮, 珯, 珱,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓀 Tự hình chữ 瓀 Tự hình chữ 瓀 Tự hình chữ 瓀

nhuyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhuyên Tìm thêm nội dung cho: nhuyên