Chữ 嗢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗢, chiết tự chữ ỐT, ỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗢:

嗢 ốt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗢

Chiết tự chữ ốt, ồn bao gồm chữ 口 昷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗢 cấu thành từ 2 chữ: 口, 昷
  • khẩu
  • ốt [ốt]

    U+55E2, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wa4;
    Việt bính: wat1;

    ốt

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗢

    (Động) Nuốt.

    (Phó)
    Ốt cược
    cười mãi không thôi.
    ồn, như "ồn ào" (vhn)

    Nghĩa của 嗢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wà]Bộ: 口- Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    1. nuốt。咽,通过口和喉关入胃内。
    2. cười; mỉm cười。笑。
    3. nôn; mửa。吐出。

    Chữ gần giống với 嗢:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 嗢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗢 Tự hình chữ 嗢 Tự hình chữ 嗢 Tự hình chữ 嗢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗢

    ồn:ồn ào
    嗢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗢 Tìm thêm nội dung cho: 嗢