Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗢, chiết tự chữ ỐT, ỒN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗢:
嗢
Pinyin: wa4;
Việt bính: wat1;
嗢 ốt
Nghĩa Trung Việt của từ 嗢
(Động) Nuốt.(Phó) Ốt cược 嗢噱 cười mãi không thôi.
ồn, như "ồn ào" (vhn)
Nghĩa của 嗢 trong tiếng Trung hiện đại:
[wà]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt:
1. nuốt。咽,通过口和喉关入胃内。
2. cười; mỉm cười。笑。
3. nôn; mửa。吐出。
Số nét: 12
Hán Việt:
1. nuốt。咽,通过口和喉关入胃内。
2. cười; mỉm cười。笑。
3. nôn; mửa。吐出。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗢
| ồn | 嗢: | ồn ào |

Tìm hình ảnh cho: 嗢 Tìm thêm nội dung cho: 嗢
