Từ: 松子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 松 • 子

Nghĩa của 松子 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngzǐ] 1. hạt thông。(松子儿)松树的种子。
2. nhân quả thông。松仁。
松子糖。
kẹo thông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông松:rừng thông
tòng松:tòng (cây thông)
tùng松:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
松子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松子 Tìm thêm nội dung cho: 松子