Từ: 晓畅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晓畅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晓畅 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎochàng] 1. tinh thông; quen thuộc。精通;熟悉。
晓畅军事。
tinh thông quân sự.
2. lưu loát。(文章)明白流畅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晓

hiểu:hiểu biết, thấu hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅

sướng:sung sướng
晓畅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晓畅 Tìm thêm nội dung cho: 晓畅