Từ: 拉关系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉关系:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拉 • 关 • 系

Nghĩa của 拉关系 trong tiếng Trung hiện đại:

[lāguān·xi] chắp nối; hàn gắn mối quan hệ; xây dựng quan hệ; kết thân; làm thân (hàm ý xấu)。跟关系较疏远的人联络、拉拢、使有某种关系 (多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập拉:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập拉:giập giờn
loạt拉:một loạt
láp拉:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp拉:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp拉:lấp đất lại
lắp拉:lắp tên
lọp拉:lọp bọp
lớp拉:lớp lớp sóng dồi
lợp拉:lợp nhà
ráp拉:ráp lại
rấp拉: 
rập拉:rập rình
rắp拉:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp拉:sắp đặt, sắp sửa
sụp拉:sụp xuống
xập拉:xập xoè
xệp拉:ngồi xệp xuống đất
đập拉:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan关:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ系:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
拉关系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉关系 Tìm thêm nội dung cho: 拉关系