Từ: chung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ chung:
Pinyin: zhong1, song1;
Việt bính: sung1 zung1;
忪 chung
Nghĩa Trung Việt của từ 忪
(Tính) Hoảng sợ, kinh khủng.tùng, như "tinh tùng (nghế ngái)" (gdhn)
Nghĩa của 忪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: TUNG
1. nhập nhèm; kèm nhèm (mắt vừa mới thức giấc)。因刚醒而眼睛模糊不清。
2. tỉnh táo。清醒。见〖惺忪〗(xīngsōng)。
Từ phồn thể: (伀)
[zhōng]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: KHUNG
kinh hãi; kinh sợ。见〖怔忪〗。
Chữ gần giống với 忪:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Tự hình:

Pinyin: zhong1, chu4;
Việt bính: zung1;
终 chung
Nghĩa Trung Việt của từ 终
Giản thể của chữ 終.chung, như "chung kết; lâm chung" (gdhn)
Nghĩa của 终 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CHUNG
1. hết; cuối; cuối cùng。 最后;末了(跟"始"相对)。
终点
điểm cuối; điểm kết thúc
告终
cáo chung; hết
自始至终
từ đầu đến cuối; từ đầu chí cuối
2. chết (chỉ người)。指人死。
临终(人将死)。
lâm chung; sắp chết
3. chung quy; cuối cùng。终归;到底。
终将见效
cuối cùng đạt được kết quả
终必成功
cuối cùng ắt thành công
4. suốt; cả; trọn。自始至终的整段时间。
终日
suốt ngày
终年
suốt năm; cả năm
终生
suốt đời
终身
chung thân; suốt đời
5. họ Chung。姓。
Từ ghép:
终场 ; 终点 ; 终端 ; 终伏 ; 终古 ; 终归 ; 终极 ; 终结 ; 终究 ; 终久 ; 终局 ; 终老 ; 终了 ; 终南捷径 ; 终年 ; 终日 ; 终身 ; 终审 ; 终生 ; 终霜 ; 终天 ; 终于 ; 终止
Dị thể chữ 终
終,
Tự hình:

Pinyin: zhong1, chong1;
Việt bính: zung1;
盅 chung
Nghĩa Trung Việt của từ 盅
(Danh) Chén nhỏ, cốc nhỏ.◎Như: trà chung 茶盅 chén trà, tửu chung 酒盅 cốc rượu.
(Danh) Lượng từ. Đơn vị dùng cho dung lượng chất lỏng.
◎Như: nhất chung hảo tửu 一盅好酒 một chén rượu ngon.
chung, như "chung rượu" (gdhn)
trung, như "trung (chung: đồ không đựng gì)" (gdhn)
Nghĩa của 盅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CHUNG
cốc; chén; chung。(盅儿)饮酒或喝茶用的没有把儿的杯子。
酒盅儿
chung rượu
小茶盅
cốc trà; chén trà
Từ ghép:
盅子
Tự hình:

Pinyin: zhong1, gang4;
Việt bính: zung1;
钟 chung
Nghĩa Trung Việt của từ 钟
Giản thể của chữ 鐘.chung, như "chung tình" (gdhn)
Nghĩa của 钟 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: CHUNG
1. cái chuông。响器,中空,用铜或铁制成。
2. đồng hồ。计时的器具,有挂在墙上的,也有放在桌上的。
挂钟
đồng hồ treo tường
座钟
đồng hồ để bàn
闹钟
đồng hồ báo thức
3. giờ; tiếng (đồng hồ)。指钟点、时间。
六点钟
sáu giờ
由这儿到那儿只要十分钟。
từ đây đến đó chỉ cần mười phút đồng hồ.
4. tập trung; chung (tình cảm)。(情感等)集中。
钟爱
yêu tha thiết
钟情
chung tình
5. họ Chung。姓。
6. cốc; chung; chén (uống rượu)。同"盅"。
Từ ghép:
钟爱 ; 钟摆 ; 钟表 ; 钟点 ; 钟鼎文 ; 钟馗 ; 钟离 ; 钟灵毓秀 ; 钟楼 ; 钟鸣鼎食 ; 钟情 ; 钟乳石 ; 钟头
Tự hình:

Pinyin: zhong1;
Việt bính: zung1
1. [惡終] ác chung 2. [告終] cáo chung 3. [終點] chung điểm 4. [終古] chung cổ 5. [終局] chung cục 6. [終制] chung chế 7. [終夜] chung dạ 8. [終結] chung kết 9. [終日] chung nhật 10. [終年] chung niên 11. [終歸] chung quy 12. [終審] chung thẩm 13. [終世] chung thế 14. [終始] chung thủy 15. [終身] chung thân 16. [令終] lệnh chung 17. [命終] mệnh chung 18. [始終] thủy chung;
終 chung
Nghĩa Trung Việt của từ 終
(Động) Chấm dứt, kết thúc. Đối lại với thủy 始.◎Như: niên chung 年終 năm hết.
◇Luận Ngữ 論語: Tứ hải khốn cùng, thiên lộc vĩnh chung 四海困窮, 天祿永終 (Nghiêu viết 堯曰) (Nếu dân trong) bốn bể khốn cùng, thì lộc trời (ban cho ông) sẽ dứt hẳn.
(Động) Chết.
◎Như: thọ chung 壽終 chết lành, được hết tuổi trời.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Vị quả, tầm bệnh chung 未果, 尋病終 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Chưa có kết quả, thì bị bệnh mà mất.
(Động) Hoàn thành.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Dương Tử cảm kì ngôn, phục hoàn chung nghiệp 羊子感其言, 復還終業 (Liệt nữ truyền 列女傳) Dương Tử cảm động vì lời đó, trở về hoàn thành sự nghiệp.
(Tính) Cả, suốt, trọn.
◎Như: chung nhật bất thực 終日不食 cả ngày chẳng ăn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chung tiêu thính vũ thanh (Thính vũ 聴雨) 終宵聽雨聲 Suốt đêm nghe tiếng mưa.
(Danh) Thiên, khúc (thơ, ca, nhạc).
◎Như: nhất chung 一終 một khúc nhạc.
(Danh) Một năm cũng gọi là chung.
(Danh) Đất vuông nghìn dặm gọi là chung.
(Danh) Họ Chung.
(Phó) Cuối cùng, kết cục.
◇Sử Kí 史記: Tần vương độ chi, chung bất khả cưỡng đoạt 秦王度之, 終不可彊奪 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Vua Tần liệu chừng sau cùng sẽ không cưỡng đoạt được (viên ngọc).
(Phó) Luôn, mãi.
§ Tương đương với thường 常, cửu 久.
◇Mặc Tử 墨子: Cố quan vô thường quý nhi dân vô chung tiện 故官無常貴而民无終賤 (Thượng hiền thượng 所染) Cho nên quan không phải luôn luôn sang mà dân cứ mãi là hèn.
chung, như "chung kết; lâm chung" (vhn)
chon, như "chon von; chon chót" (btcn)
giong, như "giong ruổi" (btcn)
trọn, như "trọn vẹn" (btcn)
xông, như "xông pha, xông xáo" (gdhn)
Chữ gần giống với 終:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 終
终,
Tự hình:

Pinyin: zhong1, ca1, sa4;
Việt bính: zung1;
蔠 chung
Nghĩa Trung Việt của từ 蔠
(Danh) Chung quỳ 蔠葵 loài cây leo, lá và thân mềm, lá hình tròn hoặc hình trứng, mùa thu nở hoa vàng tía, trái chín nhừ tím đen, lá non ăn được.§ Còn gọi là lạc quỳ 落葵.
chông, như "chông gai" (vhn)
Chữ gần giống với 蔠:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔠
𰱛,
Tự hình:

Pinyin: zhong1;
Việt bính: zung1;
锺 chung
Nghĩa Trung Việt của từ 锺
Giản thể của chữ 鍾.Dị thể chữ 锺
鍾,
Tự hình:

Pinyin: zhong1;
Việt bính: zung1;
螽 chung
Nghĩa Trung Việt của từ 螽
(Danh) Một loài sâu, một thứ gọi là phụ chung 阜螽, một thứ gọi là thảo chung 草螽.(Danh) Chung tư 螽斯 con giọt sành.
chung, như "chung (cào cào, châu chấu)" (gdhn)
Nghĩa của 螽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: CHUNG
châu chấu。螽斯,昆虫,身体绿色或褐色,触角呈丝状,有的种类无翅。雄虫的前翅有发音器,雌虫尾端有剑状的产卵管。善于跳跃,一般以其他小动物为食物,有的种类也吃庄稼,是害虫。
Chữ gần giống với 螽:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Tự hình:

Pinyin: zhong1;
Việt bính: zung1
1. [鍾情] chung tình 2. [老態龍鍾] lão thái long chung;
鍾 chung
Nghĩa Trung Việt của từ 鍾
(Danh) Chén đựng rượu.(Danh) Lượng từ: chén.
◇Tiền Hán Thư Bình Thoại 前漢書平話: Lễ tất, tứ tửu tam chung 禮畢, 賜酒三鍾 (Quyển hạ).
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng, sáu hộc bốn đấu là một chung.
◎Như: vạn chung 萬鍾 ý nói bổng lộc hậu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vạn chung cửu đỉnh hà tất nhiên? 萬鍾九鼎何必然 (Côn sơn ca 崑山歌) Muôn chung chín đỉnh để làm gì?
(Danh) Cái chuông (nhạc khí).
§ Thông chung 鐘.
(Danh) Chuông nhà chùa (đánh vào để báo giờ).
§ Thông chung 鐘.
(Danh) Tiếng gọi em (một dân tộc thiểu số ngày xưa).
(Danh) Đời Đường, tục gọi cha vợ là chung.
(Danh) Họ Chung.
◎Như: Chung Tử Kì 鍾子期.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chung Kì bất tác chú kim nan 鍾期不作鑄金難 (Đề Bá Nha cổ cầm đồ 題伯牙鼓琴圖) Không làm được Chung Kì vì đúc tượng vàng Chung Kì khó.
(Động) Tụ họp, tích tụ.
◎Như: chung linh dục tú 鍾靈毓秀 tụ hội anh linh un đúc xinh đẹp, nhất kiến chung tình 一見鍾情 vừa mới gặp đã dốc lòng thương yêu.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tạo hóa chung thần tú, Âm dương cát hôn hiểu 造化鍾神秀, 陰陽割昏曉 (Vọng Nhạc 望岳) Tạo hóa tích tụ vẻ đẹp lạ thường, Âm dương (phía bắc và phía nam của núi) vạch rõ tối và sáng.
(Động) Được, gặp, đến lúc, tao phùng.
chung, như "chung tình" (vhn)
chuông, như "tiếng chuông, cái chuông; gác chuông" (gdhn)
Chữ gần giống với 鍾:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Tự hình:

Pinyin: zhong1;
Việt bính: zung1
1. [鼎鐘] đỉnh chung 2. [警鐘] cảnh chung 3. [鼓鐘] cổ chung 4. [鐘鼎] chung đỉnh 5. [鐘點] chung điểm 6. [鐘錶] chung biểu 7. [鐘鼓] chung cổ 8. [鐘磬] chung khánh 9. [鐘樓] chung lâu 10. [鐘鳴鼎食] chung minh đỉnh thực 11. [鐘聲] chung thanh 12. [撞鐘] tràng chung;
鐘 chung
Nghĩa Trung Việt của từ 鐘
(Danh) Chuông (nhạc khí ngày xưa, thường làm bằng đồng, dùng khi tế tự, yến tiệc hoặc chỉ huy chiến đấu).(Danh) Chuông (chùa).
◇Dữu Tín 庾信: San tự hưởng thần chung 山寺響晨鐘 (Bồi giá hạnh chung nam san 陪駕幸終南山) Chùa núi vang tiếng chuông buổi sớm.
(Danh) Đồng hồ.
◎Như: thì đồng 時鐘 cái đồng hồ.
(Danh) Giờ, thời gian.
◎Như: hạ ngọ tứ điểm chung 下午四點鐘 bốn giờ chiều.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bằng mười hộc 斛.
(Động) Điểm chuông, kêu chuông.
◇Phương Văn 方文: Tiếu thoại yêm trường trú, Quy thì tự dĩ chung 笑話淹長晝, 歸時寺已鐘 (Tiếp đãi đình phóng phan giang như 接待亭訪潘江如) Nói cười mãi cả ngày dài, Lúc về chùa đã điểm chuông.
chuông, như "tiếng chuông, cái chuông; gác chuông" (vhn)
chung, như "chung rượu" (btcn)
Chữ gần giống với 鐘:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐘
钟,
Tự hình:

Dịch chung sang tiếng Trung hiện đại:
概 《大略。》tình hình chung概况。
公 《共同的; 大家承认的。》
mẫu số chung
公分母。
公众 《社会上大多数的人; 大众。》
lợi ích chung
公众利益。
共 《在一起; 一齐。》
chung sống hoà bình
和平共处。
共通 《通行于或适用于各个方面的。》
đạo lý chung
共通的道理。
共同 《属于大家的; 彼此都具有的。》
điểm chung
共同点。
chung tiếng nói; hiểu nhau
共同语言。
làm tốt việc xây dựng kinh tế là nguyện vọng chung của nhân dân cả nước.
搞好经济建设是全国人民的共同心愿。 混交 《两种或两种以上的树木混生在一起。》
cây tùng và cây lịch trồng chung.
松树和栎树混交。
同一 《共同的一个或一种。》
一同 《副词, 表示同时同地做某件事。》
盏 《小杯子。》
chung rượu; ly rượu
酒盏。
盅子; 盅 《(盅儿)饮酒或喝茶用的没有把儿的杯子。》
chung rượu
酒盅儿。
共有 《共同具有。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chung
| chung | 盅: | chung rượu |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
| chung | 螽: | chung (cào cào, châu chấu) |
| chung | 鈡: | chung tình |
| chung | 钟: | chung tình |
| chung | 鍾: | chung tình |
| chung | 鐘: | chung rượu |
Gới ý 15 câu đối có chữ chung:
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi
Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi
Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi
Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường
Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc
Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư
Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

Tìm hình ảnh cho: chung Tìm thêm nội dung cho: chung
