Từ: chung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ chung:

忪 chung终 chung盅 chung钟 chung終 chung蔠 chung锺 chung螽 chung鍾 chung鐘 chung

Đây là các chữ cấu thành từ này: chung

chung [chung]

U+5FEA, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhong1, song1;
Việt bính: sung1 zung1;

chung

Nghĩa Trung Việt của từ 忪

(Tính) Hoảng sợ, kinh khủng.
tùng, như "tinh tùng (nghế ngái)" (gdhn)

Nghĩa của 忪 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: TUNG
1. nhập nhèm; kèm nhèm (mắt vừa mới thức giấc)。因刚醒而眼睛模糊不清。
2. tỉnh táo。清醒。见〖惺忪〗(xīngsōng)。
Từ phồn thể: (伀)
[zhōng]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: KHUNG
kinh hãi; kinh sợ。见〖怔忪〗。

Chữ gần giống với 忪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

Chữ gần giống 忪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忪 Tự hình chữ 忪 Tự hình chữ 忪 Tự hình chữ 忪

chung [chung]

U+7EC8, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 終;
Pinyin: zhong1, chu4;
Việt bính: zung1;

chung

Nghĩa Trung Việt của từ 终

Giản thể của chữ .
chung, như "chung kết; lâm chung" (gdhn)

Nghĩa của 终 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (終)
[zhōng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CHUNG
1. hết; cuối; cuối cùng。 最后;末了(跟"始"相对)。
终点
điểm cuối; điểm kết thúc
告终
cáo chung; hết
自始至终
từ đầu đến cuối; từ đầu chí cuối
2. chết (chỉ người)。指人死。
临终(人将死)。
lâm chung; sắp chết
3. chung quy; cuối cùng。终归;到底。
终将见效
cuối cùng đạt được kết quả
终必成功
cuối cùng ắt thành công
4. suốt; cả; trọn。自始至终的整段时间。
终日
suốt ngày
终年
suốt năm; cả năm
终生
suốt đời
终身
chung thân; suốt đời
5. họ Chung。姓。
Từ ghép:
终场 ; 终点 ; 终端 ; 终伏 ; 终古 ; 终归 ; 终极 ; 终结 ; 终究 ; 终久 ; 终局 ; 终老 ; 终了 ; 终南捷径 ; 终年 ; 终日 ; 终身 ; 终审 ; 终生 ; 终霜 ; 终天 ; 终于 ; 终止

Chữ gần giống với 终:

线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 终

,

Chữ gần giống 终

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 终 Tự hình chữ 终 Tự hình chữ 终 Tự hình chữ 终

chung [chung]

U+76C5, tổng 9 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhong1, chong1;
Việt bính: zung1;

chung

Nghĩa Trung Việt của từ 盅

(Danh) Chén nhỏ, cốc nhỏ.
◎Như: trà chung
chén trà, tửu chung cốc rượu.

(Danh)
Lượng từ. Đơn vị dùng cho dung lượng chất lỏng.
◎Như: nhất chung hảo tửu một chén rượu ngon.

chung, như "chung rượu" (gdhn)
trung, như "trung (chung: đồ không đựng gì)" (gdhn)

Nghĩa của 盅 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōng]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 9
Hán Việt: CHUNG
cốc; chén; chung。(盅儿)饮酒或喝茶用的没有把儿的杯子。
酒盅儿
chung rượu
小茶盅
cốc trà; chén trà
Từ ghép:
盅子

Chữ gần giống với 盅:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 盅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盅 Tự hình chữ 盅 Tự hình chữ 盅 Tự hình chữ 盅

chung [chung]

U+949F, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鍾鐘;
Pinyin: zhong1, gang4;
Việt bính: zung1;

chung

Nghĩa Trung Việt của từ 钟

Giản thể của chữ .
chung, như "chung tình" (gdhn)

Nghĩa của 钟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鐘、锺)
[zhōng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: CHUNG
1. cái chuông。响器,中空,用铜或铁制成。
2. đồng hồ。计时的器具,有挂在墙上的,也有放在桌上的。
挂钟
đồng hồ treo tường
座钟
đồng hồ để bàn
闹钟
đồng hồ báo thức
3. giờ; tiếng (đồng hồ)。指钟点、时间。
六点钟
sáu giờ
由这儿到那儿只要十分钟。
từ đây đến đó chỉ cần mười phút đồng hồ.
4. tập trung; chung (tình cảm)。(情感等)集中。
钟爱
yêu tha thiết
钟情
chung tình
5. họ Chung。姓。
6. cốc; chung; chén (uống rượu)。同"盅"。
Từ ghép:
钟爱 ; 钟摆 ; 钟表 ; 钟点 ; 钟鼎文 ; 钟馗 ; 钟离 ; 钟灵毓秀 ; 钟楼 ; 钟鸣鼎食 ; 钟情 ; 钟乳石 ; 钟头

Chữ gần giống với 钟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

Dị thể chữ 钟

, ,

Chữ gần giống 钟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钟 Tự hình chữ 钟 Tự hình chữ 钟 Tự hình chữ 钟

chung [chung]

U+7D42, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhong1;
Việt bính: zung1
1. [惡終] ác chung 2. [告終] cáo chung 3. [終點] chung điểm 4. [終古] chung cổ 5. [終局] chung cục 6. [終制] chung chế 7. [終夜] chung dạ 8. [終結] chung kết 9. [終日] chung nhật 10. [終年] chung niên 11. [終歸] chung quy 12. [終審] chung thẩm 13. [終世] chung thế 14. [終始] chung thủy 15. [終身] chung thân 16. [令終] lệnh chung 17. [命終] mệnh chung 18. [始終] thủy chung;

chung

Nghĩa Trung Việt của từ 終

(Động) Chấm dứt, kết thúc. Đối lại với thủy .
◎Như: niên chung năm hết.
◇Luận Ngữ : Tứ hải khốn cùng, thiên lộc vĩnh chung , 祿 (Nghiêu viết ) (Nếu dân trong) bốn bể khốn cùng, thì lộc trời (ban cho ông) sẽ dứt hẳn.

(Động)
Chết.
◎Như: thọ chung chết lành, được hết tuổi trời.
◇Đào Uyên Minh : Vị quả, tầm bệnh chung , (Đào hoa nguyên kí ) Chưa có kết quả, thì bị bệnh mà mất.

(Động)
Hoàn thành.
◇Hậu Hán Thư : Dương Tử cảm kì ngôn, phục hoàn chung nghiệp , (Liệt nữ truyền ) Dương Tử cảm động vì lời đó, trở về hoàn thành sự nghiệp.

(Tính)
Cả, suốt, trọn.
◎Như: chung nhật bất thực cả ngày chẳng ăn.
◇Nguyễn Trãi : Chung tiêu thính vũ thanh (Thính vũ ) Suốt đêm nghe tiếng mưa.

(Danh)
Thiên, khúc (thơ, ca, nhạc).
◎Như: nhất chung một khúc nhạc.

(Danh)
Một năm cũng gọi là chung.

(Danh)
Đất vuông nghìn dặm gọi là chung.

(Danh)
Họ Chung.

(Phó)
Cuối cùng, kết cục.
◇Sử Kí : Tần vương độ chi, chung bất khả cưỡng đoạt , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Vua Tần liệu chừng sau cùng sẽ không cưỡng đoạt được (viên ngọc).

(Phó)
Luôn, mãi.
§ Tương đương với thường , cửu .
◇Mặc Tử : Cố quan vô thường quý nhi dân vô chung tiện (Thượng hiền thượng ) Cho nên quan không phải luôn luôn sang mà dân cứ mãi là hèn.

chung, như "chung kết; lâm chung" (vhn)
chon, như "chon von; chon chót" (btcn)
giong, như "giong ruổi" (btcn)
trọn, như "trọn vẹn" (btcn)
xông, như "xông pha, xông xáo" (gdhn)

Chữ gần giống với 終:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 終

,

Chữ gần giống 終

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 終 Tự hình chữ 終 Tự hình chữ 終 Tự hình chữ 終

chung [chung]

U+8520, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhong1, ca1, sa4;
Việt bính: zung1;

chung

Nghĩa Trung Việt của từ 蔠

(Danh) Chung quỳ loài cây leo, lá và thân mềm, lá hình tròn hoặc hình trứng, mùa thu nở hoa vàng tía, trái chín nhừ tím đen, lá non ăn được.
§ Còn gọi là lạc quỳ .
chông, như "chông gai" (vhn)

Chữ gần giống với 蔠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蔠

𰱛,

Chữ gần giống 蔠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔠 Tự hình chữ 蔠 Tự hình chữ 蔠 Tự hình chữ 蔠

chung [chung]

U+953A, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鍾;
Pinyin: zhong1;
Việt bính: zung1;

chung

Nghĩa Trung Việt của từ 锺

Giản thể của chữ .

Chữ gần giống với 锺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

Dị thể chữ 锺

,

Chữ gần giống 锺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锺 Tự hình chữ 锺 Tự hình chữ 锺 Tự hình chữ 锺

chung [chung]

U+87BD, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhong1;
Việt bính: zung1;

chung

Nghĩa Trung Việt của từ 螽

(Danh) Một loài sâu, một thứ gọi là phụ chung , một thứ gọi là thảo chung .

(Danh)
Chung tư con giọt sành.
chung, như "chung (cào cào, châu chấu)" (gdhn)

Nghĩa của 螽 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: CHUNG
châu chấu。螽斯,昆虫,身体绿色或褐色,触角呈丝状,有的种类无翅。雄虫的前翅有发音器,雌虫尾端有剑状的产卵管。善于跳跃,一般以其他小动物为食物,有的种类也吃庄稼,是害虫。

Chữ gần giống với 螽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

Chữ gần giống 螽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螽 Tự hình chữ 螽 Tự hình chữ 螽 Tự hình chữ 螽

chung [chung]

U+937E, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 钟锺;
Pinyin: zhong1;
Việt bính: zung1
1. [鍾情] chung tình 2. [老態龍鍾] lão thái long chung;

chung

Nghĩa Trung Việt của từ 鍾

(Danh) Chén đựng rượu.

(Danh)
Lượng từ: chén.
◇Tiền Hán Thư Bình Thoại
: Lễ tất, tứ tửu tam chung , (Quyển hạ).

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dung lượng, sáu hộc bốn đấu là một chung.
◎Như: vạn chung ý nói bổng lộc hậu.
◇Nguyễn Trãi : Vạn chung cửu đỉnh hà tất nhiên? (Côn sơn ca ) Muôn chung chín đỉnh để làm gì?

(Danh)
Cái chuông (nhạc khí).
§ Thông chung .

(Danh)
Chuông nhà chùa (đánh vào để báo giờ).
§ Thông chung .

(Danh)
Tiếng gọi em (một dân tộc thiểu số ngày xưa).

(Danh)
Đời Đường, tục gọi cha vợ là chung.

(Danh)
Họ Chung.
◎Như: Chung Tử Kì .
◇Nguyễn Trãi : Chung Kì bất tác chú kim nan (Đề Bá Nha cổ cầm đồ ) Không làm được Chung Kì vì đúc tượng vàng Chung Kì khó.

(Động)
Tụ họp, tích tụ.
◎Như: chung linh dục tú tụ hội anh linh un đúc xinh đẹp, nhất kiến chung tình vừa mới gặp đã dốc lòng thương yêu.
◇Đỗ Phủ : Tạo hóa chung thần tú, Âm dương cát hôn hiểu , (Vọng Nhạc ) Tạo hóa tích tụ vẻ đẹp lạ thường, Âm dương (phía bắc và phía nam của núi) vạch rõ tối và sáng.

(Động)
Được, gặp, đến lúc, tao phùng.

chung, như "chung tình" (vhn)
chuông, như "tiếng chuông, cái chuông; gác chuông" (gdhn)

Chữ gần giống với 鍾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍾

, ,

Chữ gần giống 鍾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍾 Tự hình chữ 鍾 Tự hình chữ 鍾 Tự hình chữ 鍾

chung [chung]

U+9418, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhong1;
Việt bính: zung1
1. [鼎鐘] đỉnh chung 2. [警鐘] cảnh chung 3. [鼓鐘] cổ chung 4. [鐘鼎] chung đỉnh 5. [鐘點] chung điểm 6. [鐘錶] chung biểu 7. [鐘鼓] chung cổ 8. [鐘磬] chung khánh 9. [鐘樓] chung lâu 10. [鐘鳴鼎食] chung minh đỉnh thực 11. [鐘聲] chung thanh 12. [撞鐘] tràng chung;

chung

Nghĩa Trung Việt của từ 鐘

(Danh) Chuông (nhạc khí ngày xưa, thường làm bằng đồng, dùng khi tế tự, yến tiệc hoặc chỉ huy chiến đấu).

(Danh)
Chuông (chùa).
◇Dữu Tín
: San tự hưởng thần chung (Bồi giá hạnh chung nam san ) Chùa núi vang tiếng chuông buổi sớm.

(Danh)
Đồng hồ.
◎Như: thì đồng cái đồng hồ.

(Danh)
Giờ, thời gian.
◎Như: hạ ngọ tứ điểm chung bốn giờ chiều.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bằng mười hộc .

(Động)
Điểm chuông, kêu chuông.
◇Phương Văn : Tiếu thoại yêm trường trú, Quy thì tự dĩ chung , (Tiếp đãi đình phóng phan giang như ) Nói cười mãi cả ngày dài, Lúc về chùa đã điểm chuông.

chuông, như "tiếng chuông, cái chuông; gác chuông" (vhn)
chung, như "chung rượu" (btcn)

Chữ gần giống với 鐘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

Dị thể chữ 鐘

,

Chữ gần giống 鐘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐘 Tự hình chữ 鐘 Tự hình chữ 鐘 Tự hình chữ 鐘

Dịch chung sang tiếng Trung hiện đại:

《大略。》tình hình chung
概况。
《共同的; 大家承认的。》
mẫu số chung
公分母。
公众 《社会上大多数的人; 大众。》
lợi ích chung
公众利益。
《在一起; 一齐。》
chung sống hoà bình
和平共处。
共通 《通行于或适用于各个方面的。》
đạo lý chung
共通的道理。
共同 《属于大家的; 彼此都具有的。》
điểm chung
共同点。
chung tiếng nói; hiểu nhau
共同语言。
làm tốt việc xây dựng kinh tế là nguyện vọng chung của nhân dân cả nước.
搞好经济建设是全国人民的共同心愿。 混交 《两种或两种以上的树木混生在一起。》
cây tùng và cây lịch trồng chung.
松树和栎树混交。
同一 《共同的一个或一种。》
一同 《副词, 表示同时同地做某件事。》
《小杯子。》
chung rượu; ly rượu
酒盏。
盅子; 盅 《(盅儿)饮酒或喝茶用的没有把儿的杯子。》
chung rượu
酒盅儿。
共有 《共同具有。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chung

chung:chung rượu
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung (cào cào, châu chấu)
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung rượu

Gới ý 15 câu đối có chữ chung:

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

Nhạc tấu hoàng chung hài phượng lữ,Thi đề hồng diệp vịnh đào hoa

Nhạc tấu hoàng chung vui phượng bạn,Thơ đề lá đỏ vịnh đào hoa

chung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chung Tìm thêm nội dung cho: chung