Cao su chống va đập cửa

Từ: 福音书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 福音书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 福音书 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúyīnshū] sách Phúc Âm (ghi lại lời dạy của Giêsu)。指基督教《新约全书》中的《马太福音》、《马可福音》、《路加福音》、《约翰福音》,里面记载传说的耶稣生平事迹和教训。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
福音书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 福音书 Tìm thêm nội dung cho: 福音书