Từ: 秘籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秘籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秘籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìjí] sách quý。珍贵罕见的书籍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秘

:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
秘籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秘籍 Tìm thêm nội dung cho: 秘籍