Từ: 惨败 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惨败:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惨败 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎnbài] thảm bại; thất bại thảm hại; thất bại nặng nề; thua xiểng niểng; thua xiểng liểng。惨重失败。
敌军惨败
quân địch thất bại thảm hại
¯客队以0比九惨败
đội khách thua xiểng niểng 0-9.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨

thom:thom thóp
thảm:thảm kịch, thê thảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ
惨败 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惨败 Tìm thêm nội dung cho: 惨败