Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 惨败 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎnbài] thảm bại; thất bại thảm hại; thất bại nặng nề; thua xiểng niểng; thua xiểng liểng。惨重失败。
敌军惨败
quân địch thất bại thảm hại
¯客队以0比九惨败
đội khách thua xiểng niểng 0-9.
敌军惨败
quân địch thất bại thảm hại
¯客队以0比九惨败
đội khách thua xiểng niểng 0-9.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨
| thom | 惨: | thom thóp |
| thảm | 惨: | thảm kịch, thê thảm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 败
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |

Tìm hình ảnh cho: 惨败 Tìm thêm nội dung cho: 惨败
