Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鎛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎛, chiết tự chữ BÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎛:
鎛
Biến thể giản thể: 镈;
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;
鎛 bác
(Danh) Cái chuông to, một nhạc khí ngày xưa.
(Danh) Cái bướm, một loại cuốc để làm ruộng.
bác, như "bác (chuông lớn đời cổ)" (gdhn)
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;
鎛 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 鎛
(Danh) Nhạc khí ngày xưa có dây treo, còn gọi là bác lân 鎛鱗.(Danh) Cái chuông to, một nhạc khí ngày xưa.
(Danh) Cái bướm, một loại cuốc để làm ruộng.
bác, như "bác (chuông lớn đời cổ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鎛:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎛
镈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎛
| bác | 鎛: | bác (chuông lớn đời cổ) |

Tìm hình ảnh cho: 鎛 Tìm thêm nội dung cho: 鎛
