Chữ 鎛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎛, chiết tự chữ BÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎛:

鎛 bác

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鎛

鎛

Chiết tự chữ 鎛

Chiết tự chữ bác bao gồm chữ 金 尃 hoặc 釒 尃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎛 cấu thành từ 2 chữ: 金, 尃
  • 金 ghim, găm, kim
  • 尃 phu
  • 2. 鎛 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 尃
  • 釒 kim, thực
  • 尃 phu
  • bác [bác]

    U+939B, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 镈;
    Pinyin: bo2;
    Việt bính: bok3;

    鎛 bác

    Nghĩa Trung Việt của từ 鎛

    (Danh) Nhạc khí ngày xưa có dây treo, còn gọi là bác lân 鎛鱗.

    (Danh)
    Cái chuông to, một nhạc khí ngày xưa.

    (Danh)
    Cái bướm, một loại cuốc để làm ruộng.
    bác, như "bác (chuông lớn đời cổ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鎛:

    䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎛

    镈,

    Chữ gần giống 鎛

    鉆, 鋎, 鋘, 鋗, 鋖, 鋕, 鋔, 鋓, 鋒, 鋑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎛 Tự hình chữ 鎛 Tự hình chữ 鎛 Tự hình chữ 鎛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎛

    bác鎛:bác (chuông lớn đời cổ)
    鎛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎛 Tìm thêm nội dung cho: 鎛