Từ: 起步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起步 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐbù] cất bước; lăn bánh。开始走。
车子起步了。
xe đã lăn bánh rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
起步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起步 Tìm thêm nội dung cho: 起步