Từ: giết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giết

Nghĩa giết trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Làm cho chết: Giết giặc. 2. Mổ thịt để ăn: Giết gà. 3. Gây thiệt hại: Làm thế thì giết nhau."]

Dịch giết sang tiếng Trung hiện đại:

《用毒物害死。》结果 《将人杀死(多见于早期白话)。》
开刀 《执行斩刑 (多见于早期白话) 。》
戮; 杀; 出; 僇; 诛 《使人或动物失去生命; 弄死。》
giết người; hành quyết
出人(杀人, 处决犯人)
giết chóc.
杀戮。
giết gà.
杀鸡。
giết giặc.
杀敌。
《杀害。》
《宰杀(牲畜)。》
《杀(牲畜、家禽等)。》
giết lợn mổ dê
杀猪宰羊。
宰杀 《杀(牲畜、家禽等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giết

giết:giết chết, giết hại
giết𢷄:giết chết, giết hại
giết𪲽:giết chết, giết hại
giết𱥘:giết chết, giết hại
giết𤄌:giết chết, giết hại
giết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giết Tìm thêm nội dung cho: giết