Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 直溜溜 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíliūliū] thẳng tắp; thẳng đứng。(直溜溜的)形容笔直的样子。
直溜溜的大马路。
con đường thẳng tắp.
直溜溜的大马路。
con đường thẳng tắp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lựu | 溜: | xem Lưu |
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lựu | 溜: | xem Lưu |
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |

Tìm hình ảnh cho: 直溜溜 Tìm thêm nội dung cho: 直溜溜
