Cao su chống va đập cửa

Từ: 史部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 史部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sử bộ
Thời xưa, sách vờ tài liệu Trung Quốc chia thành bốn bộ chính: kinh 經, sử , tử 子, tập 集 (giáp 甲, ất 乙, bính 丙, đinh 丁).
Sử bộ
部 bao gồm những sách về lịch sử, chính thư, truyện kí, địa lí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
史部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 史部 Tìm thêm nội dung cho: 史部