Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 积分学 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīfēnxué] vi phân tích phân; tích phân học。微分和积分的合称。微分描述物体运动的局部性质,积分描述物体运动的整体性质。例如求运动着的物体在某一瞬间的运动速度就是微分学的问题;有运动物体在各点的瞬间运动速 度求物体运动的全部路程就是积分学的问题。微积分在自然科学和工程技术中有广泛的用途。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 积
| tích | 积: | tích luỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 积分学 Tìm thêm nội dung cho: 积分学
