Cao su chống va đập cửa

Từ: 稿费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稿费:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稿

Nghĩa của 稿费 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎofèi] tiền nhuận bút; tiền thù lao。图书、报刊等出版机构在发表著作、译稿、图画、照片等的时候付给作者的报酬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿

cảo稿:cảo táng
khao稿:khao khát
kháo稿: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
稿费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稿费 Tìm thêm nội dung cho: 稿费