Chữ 衹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衹, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衹:

衹 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 衹

衹

Chiết tự chữ 衹

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 衣 氏 hoặc 衤 氏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 衹 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 氏
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 氏 chi, thị
  • 2. 衹 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 氏
  • 衤 y
  • 氏 chi, thị
  • chỉ [chỉ]

    U+8879, tổng 9 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2, zhi3;
    Việt bính: zi2;

    衹 chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 衹

    Cũng như chỉ 只.
    chỉ, như "chỉ yếu (miễn là)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 衹:

    衭, 衲, 衴, 衵, 衹, 衽, 衿, 袂, 袄, 袆, 𧘸, 𧘹,

    Dị thể chữ 衹

    只,

    Chữ gần giống 衹

    袹, 褐, 褖, 褕, 褔, 褓, 昏, 褑, 褍, 褘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衹 Tự hình chữ 衹 Tự hình chữ 衹 Tự hình chữ 衹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衹

    chỉ衹:chỉ yếu (miễn là)
    衹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衹 Tìm thêm nội dung cho: 衹