Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 旟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旟, chiết tự chữ DƯ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 旟:
旟
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
旟 dư
Nghĩa Trung Việt của từ 旟
(Danh) Một thứ cờ để chỉ huy quân đội thời xưa, có vẽ hình chim vỗ cánh bay.(Danh) Mượn chỉ tướng sĩ.
(Động) Giơ lên, tung lên.
Nghĩa của 旟 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 20
Hán Việt: DƯ
cờ dư (quân kỳ thời xưa.)。古代一种军旗。
Số nét: 20
Hán Việt: DƯ
cờ dư (quân kỳ thời xưa.)。古代一种军旗。
Chữ gần giống với 旟:
旟,Dị thể chữ 旟
𭤰,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 旟 Tìm thêm nội dung cho: 旟
