Chữ 旟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旟, chiết tự chữ DƯ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 旟:

旟 dư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旟

Chiết tự chữ bao gồm chữ 方 丿 一 與 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旟 cấu thành từ 4 chữ: 方, 丿, 一, 與
  • phương, vuông
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dư, dữ, dự, trở
  • []

    U+65DF, tổng 19 nét, bộ Phương 方
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 旟

    (Danh) Một thứ cờ để chỉ huy quân đội thời xưa, có vẽ hình chim vỗ cánh bay.

    (Danh)
    Mượn chỉ tướng sĩ.

    (Động)
    Giơ lên, tung lên.

    Nghĩa của 旟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 方 - Phương
    Số nét: 20
    Hán Việt: DƯ
    cờ dư (quân kỳ thời xưa.)。古代一种军旗。

    Chữ gần giống với 旟:

    ,

    Dị thể chữ 旟

    𭤰,

    Chữ gần giống 旟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旟 Tự hình chữ 旟 Tự hình chữ 旟 Tự hình chữ 旟

    旟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旟 Tìm thêm nội dung cho: 旟