Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碾, chiết tự chữ CHIỂN, NIỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碾:
碾 niễn, chiển
Đây là các chữ cấu thành từ này: 碾
碾
Pinyin: nian3, nian4, lian3;
Việt bính: nin5;
碾 niễn, chiển
Nghĩa Trung Việt của từ 碾
(Danh) Con lăn, ống trục, cối xay.◎Như: dược niễn 藥碾 cối xay thuốc.
(Động) Xay, nghiền.
◎Như: niễn mễ 碾米 xay gạo.
◇Lục Du 陸游: Linh lạc thành nê niễn tác trần, Chỉ hữu hương như cố 零落成泥碾作塵, 祇有香如故 (Dịch ngoại đoạn kiều biên từ 驛外斷橋邊詞) (Hoa mai) rơi rụng thành bùn nghiền thành bụi, Chỉ mùi hương còn lại như xưa.
(Động) Chạm trổ, mài giũa.
◇Kinh bổn thông tục tiểu thuyết 京本通俗小說: Bất quá lưỡng cá nguyệt, niễn thành liễu giá cá ngọc Quan Âm 不過兩個月, 碾成了這個玉觀音 (Niễn ngọc Quan Âm 碾玉觀音) Chẳng qua hai tháng, mài giũa thành viên ngọc Quan Âm này.
§ Cũng đọc là chiển.
niễn, như "niễn (trục cán)" (gdhn)
Nghĩa của 碾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (辗)
[niǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: NIỄN
1. cái cối; con lăn xay lúa。碾子。
2. xay; nghiền。滚动碾磙子等使谷物去皮、破碎,或使其他物体破碎、变平。
碾米。
xay lúa.
把盐粒碾碎。
nghiền nát hạt muối.
Từ ghép:
碾场 ; 碾坊 ; 碾磙子 ; 碾盘 ; 碾砣 ; 碾子
[niǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: NIỄN
1. cái cối; con lăn xay lúa。碾子。
2. xay; nghiền。滚动碾磙子等使谷物去皮、破碎,或使其他物体破碎、变平。
碾米。
xay lúa.
把盐粒碾碎。
nghiền nát hạt muối.
Từ ghép:
碾场 ; 碾坊 ; 碾磙子 ; 碾盘 ; 碾砣 ; 碾子
Chữ gần giống với 碾:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碾
| niễn | 碾: | niễn (trục cán) |

Tìm hình ảnh cho: 碾 Tìm thêm nội dung cho: 碾
