Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 碾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碾, chiết tự chữ CHIỂN, NIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碾:

碾 niễn, chiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碾

Chiết tự chữ chiển, niễn bao gồm chữ 石 展 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碾 cấu thành từ 2 chữ: 石, 展
  • thạch, đán, đạn
  • chẽn, triển
  • niễn, chiển [niễn, chiển]

    U+78BE, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nian3, nian4, lian3;
    Việt bính: nin5;

    niễn, chiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 碾

    (Danh) Con lăn, ống trục, cối xay.
    ◎Như: dược niễn
    cối xay thuốc.

    (Động)
    Xay, nghiền.
    ◎Như: niễn mễ xay gạo.
    ◇Lục Du : Linh lạc thành nê niễn tác trần, Chỉ hữu hương như cố , (Dịch ngoại đoạn kiều biên từ ) (Hoa mai) rơi rụng thành bùn nghiền thành bụi, Chỉ mùi hương còn lại như xưa.

    (Động)
    Chạm trổ, mài giũa.
    ◇Kinh bổn thông tục tiểu thuyết : Bất quá lưỡng cá nguyệt, niễn thành liễu giá cá ngọc Quan Âm , (Niễn ngọc Quan Âm ) Chẳng qua hai tháng, mài giũa thành viên ngọc Quan Âm này.
    § Cũng đọc là chiển.
    niễn, như "niễn (trục cán)" (gdhn)

    Nghĩa của 碾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (辗)
    [niǎn]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: NIỄN
    1. cái cối; con lăn xay lúa。碾子。
    2. xay; nghiền。滚动碾磙子等使谷物去皮、破碎,或使其他物体破碎、变平。
    碾米。
    xay lúa.
    把盐粒碾碎。
    nghiền nát hạt muối.
    Từ ghép:
    碾场 ; 碾坊 ; 碾磙子 ; 碾盘 ; 碾砣 ; 碾子

    Chữ gần giống với 碾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

    Chữ gần giống 碾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碾 Tự hình chữ 碾 Tự hình chữ 碾 Tự hình chữ 碾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碾

    niễn:niễn (trục cán)
    碾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碾 Tìm thêm nội dung cho: 碾