Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苯, chiết tự chữ BỔN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苯:
苯
Chiết tự chữ 苯
Chiết tự chữ bổn bao gồm chữ 草 本 hoặc 艸 本 hoặc 艹 本 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 苯 cấu thành từ 2 chữ: 草, 本 |
2. 苯 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 本 |
3. 苯 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 本 |
Pinyin: ben3;
Việt bính: bun2;
苯 bổn
Nghĩa Trung Việt của từ 苯
(Danh) Hợp chất hóa học (Benzene, C6H6).Nghĩa của 苯 trong tiếng Trung hiện đại:
[běn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: BẢN
名
ben-zen。碳氢化合物,有芳香气味,分子式C6H6,可做溶剂及合成原料。
Từ ghép:
苯胺 ; 苯酚 ; 苯基 ; 苯甲酸 ; 苯乙烯
Số nét: 11
Hán Việt: BẢN
名
ben-zen。碳氢化合物,有芳香气味,分子式C6H6,可做溶剂及合成原料。
Từ ghép:
苯胺 ; 苯酚 ; 苯基 ; 苯甲酸 ; 苯乙烯
Chữ gần giống với 苯:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 苯 Tìm thêm nội dung cho: 苯
