Chữ 苯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苯, chiết tự chữ BỔN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 苯:

苯 bổn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 苯

苯

Chiết tự chữ 苯

Chiết tự chữ bổn bao gồm chữ 草 本 hoặc 艸 本 hoặc 艹 本 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苯 cấu thành từ 2 chữ: 草, 本
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 本 bôn, bản, bốn, bổn, bộn, bủn, vỏn, vốn
  • 2. 苯 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 本
  • 艸 tháu, thảo
  • 本 bôn, bản, bốn, bổn, bộn, bủn, vỏn, vốn
  • 3. 苯 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 本
  • 艹 thảo
  • 本 bôn, bản, bốn, bổn, bộn, bủn, vỏn, vốn
  • bổn [bổn]

    U+82EF, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ben3;
    Việt bính: bun2;

    苯 bổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 苯

    (Danh) Hợp chất hóa học (Benzene, C6H6).

    Nghĩa của 苯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [běn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: BẢN
    名
    ben-zen。碳氢化合物,有芳香气味,分子式C6H6,可做溶剂及合成原料。
    Từ ghép:
    苯胺 ; 苯酚 ; 苯基 ; 苯甲酸 ; 苯乙烯

    Chữ gần giống với 苯:

    苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,

    Chữ gần giống 苯

    菓, 蒗, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 鉢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苯 Tự hình chữ 苯 Tự hình chữ 苯 Tự hình chữ 苯

    苯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苯 Tìm thêm nội dung cho: 苯