Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 端倪 trong tiếng Trung hiện đại:
[duānní] 1. đầu mối; manh mối。事情的眉目;头绪;边际。
略有端倪
có chút manh mối
莫测端倪
không lường được đầu mối
端倪渐显
dần có manh mối.
2. đoán ra đầu mối; tìm ra đầu mối。指推测事物的始末。
千变万化,不可端倪。
thiên biến vạn hoá, không thể tìm ra đầu mối.
略有端倪
có chút manh mối
莫测端倪
không lường được đầu mối
端倪渐显
dần có manh mối.
2. đoán ra đầu mối; tìm ra đầu mối。指推测事物的始末。
千变万化,不可端倪。
thiên biến vạn hoá, không thể tìm ra đầu mối.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 端
| đoan | 端: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倪
| hầu | 倪: | hầu hạ |
| nghê | 倪: | ngô nghê |

Tìm hình ảnh cho: 端倪 Tìm thêm nội dung cho: 端倪
