Từ: 端倪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端倪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 端倪 trong tiếng Trung hiện đại:

[duānní] 1. đầu mối; manh mối。事情的眉目;头绪;边际。
略有端倪
có chút manh mối
莫测端倪
không lường được đầu mối
端倪渐显
dần có manh mối.
2. đoán ra đầu mối; tìm ra đầu mối。指推测事物的始末。
千变万化,不可端倪。
thiên biến vạn hoá, không thể tìm ra đầu mối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倪

hầu:hầu hạ
nghê:ngô nghê
端倪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端倪 Tìm thêm nội dung cho: 端倪