Từ: 山猫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山猫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山猫 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānmāo] mèo rừng。哺乳动物,形状跟猫相似,头部有黑色条纹,躯干有黑褐色的斑点,尾部有横纹。性凶猛,吃鸟、鼠、蛇、蛙 等小动物。毛皮可以做衣服。也叫山猫、狸猫、狸子。见〖豹猫〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫

meo:meo meo
miêu:con miêu (mèo)
mèo:con mèo
山猫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山猫 Tìm thêm nội dung cho: 山猫