bất kinh ý
Không để tâm, không chú ý.
◇Ba Kim 巴金:
Vương giáo thụ phảng phất bất kinh ý địa thuyết xuất liễu giá cú thoại, nhất diện ám ám địa lưu tâm na lưỡng cá học sanh đích kiểm sắc
王教授 仿佛不經意地說出了這句話, 一面暗暗地留心那兩個學生的臉色 (Trầm mặc tập 沉默集, Trí thức giai cấp 知識階級).
Nghĩa của 不经意 trong tiếng Trung hiện đại:
稍不经意,就会出错。
hơi vô ý một tí là sẽ có sai sót ngay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 經
| canh | 經: | canh tơ chỉ vải |
| kinh | 經: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 不經意 Tìm thêm nội dung cho: 不經意
