Từ: 不經意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不經意:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 經 • 意

bất kinh ý
Không để tâm, không chú ý.
◇Ba Kim 巴金:
Vương giáo thụ phảng phất bất kinh ý địa thuyết xuất liễu giá cú thoại, nhất diện ám ám địa lưu tâm na lưỡng cá học sanh đích kiểm sắc
王教授 仿佛不經意地說出了這句話, 一面暗暗地留心那兩個學生的臉色 (Trầm mặc tập 沉默集, Trí thức giai cấp 知識階級).

Nghĩa của 不经意 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjīngyì] vô ý; không chú ý; vô ý; thiếu thận trọng; cẩu thả; không để ý; không lưu tâm。不注意;不留神。
稍不经意,就会出错。
hơi vô ý một tí là sẽ có sai sót ngay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 經

canh經:canh tơ chỉ vải
kinh經:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới
不經意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不經意 Tìm thêm nội dung cho: 不經意