Từ: dán nhãn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dán nhãn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dánnhãn

Dịch dán nhãn sang tiếng Trung hiện đại:

扣帽子 《对人或事不经过调查研究, 就加上现成的不好的名目。如"落后分子"、"官僚主义"等。》
贴标签 《比喻在评论中不作具体分析, 只是生搬硬套地加上一些名目。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dán

dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dán𬖭:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dán𬖷:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dán𧍴:con dán (con gián)
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dán: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhãn

nhãn𣟫:cây nhãn
nhãn𣠰:cây nhãn
nhãn:nhãn nước
nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhãn:nhãn tính (mềm dai)
nhãn:nhãn tính (mềm dai)
dán nhãn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dán nhãn Tìm thêm nội dung cho: dán nhãn