Từ: sao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ sao:

抄 sao炒 sao钞 sao, sáo捎 sao, siếu梢 sao, tiêu稍 sảo, sao鈔 sao, sáo旓 sao筲 sao艄 sao蛸 sao煼 sao鞘 sao鮹 sao

Đây là các chữ cấu thành từ này: sao

sao [sao]

U+6284, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chao1, wen3;
Việt bính: caau1;

sao

Nghĩa Trung Việt của từ 抄

(Động) Tịch thu.
◎Như: sao gia
tịch kí nhà cửa.
◇Thủy hử truyện : Na thì tố áp ti đích, đãn phạm tội trách, khinh tắc thích phối viễn ác quân châu, trọng tắc sao trát gia sản kết quả liễu tàn sanh tính mệnh , , , (Đệ nhị thập nhị hồi) Thời đó đã làm áp tư mà phạm tội, nhẹ thì thích chữ vào mặt đày ra quân châu nước độc, nặng thì tịch thu gia sản, mất cả đến tính mạng.

(Động)
Chép lại.
◎Như: sao tả chép lại.

(Động)
Đi tắt, đi rẽ.
◎Như: sao cận lộ tẩu đi lối tắt.

(Động)
Đánh, đoạt lấy.
◎Như: bao sao đánh úp, tập kích, bao vây.
◇Hậu Hán Thư : Thì Hung Nô sổ sao quận giới, biên cảnh khổ chi , (Quách Cấp truyện ) Bấy giờ quân Hung Nô đánh cướp nhiều lần ven các quận, vùng biên giới khổ sở.

(Động)
Múc (bằng thìa, muỗng, ...).
◇Tây du kí 西: Tại na thạch nhai thượng sao nhất bả thủy, ma nhất ma , (Đệ thất thập tứ hồi) Ở chỗ ven núi đá đó, múc một chút nước, chà xát một cái.

(Động)
Chần (bỏ thức ăn vào nước sôi, nấu nhanh rồi vớt ra).

(Danh)
Đơn vị dung tích thời xưa, bằng mười toát . Phiếm chỉ số lượng nhỏ.

(Danh)
Họ Sao.

sao, như "sao chép" (vhn)
xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (btcn)

Nghĩa của 抄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (钞)
[chāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: SAO
1. sao chép; chép。誉写。
抄书。
chép sách.
抄文件。
sao văn kiện.
抄稿子。
chép bản thảo.
2. chép; cóp; ăn cắp; đạo văn (văn)。照着别人的作品,作业等写下来当做自己的。
3. tịch thu; tịch biên。搜查并没收。
查抄。
khám xét tịch thu.
4. đi tắt; tạt qua。从侧面或较近的小路过去。
抄近道走。
đi tắt đường gần.
5. lồng tay áo; hai tay luồng vào ống tay áo giao nhau trước ngực; khoanh。两手在胸前相互地插在袖筒里。
抄着手。
khoanh tay
6. vớ; vớ lấy; quơ; tóm; vồ; chộp。抓取。
Từ ghép:
抄报 ; 抄本 ; 抄查 ; 抄道 ; 抄稿 ; 抄化 ; 抄获 ; 抄家 ; 抄家灭门 ; 抄件 ; 抄近路 ; 抄近儿 ; 抄录 ; 抄身 ; 抄手 ; 抄书 ; 抄送 ; 抄袭 ; 抄写 ; 抄用 ; 抄造 ; 抄斩

Chữ gần giống với 抄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Chữ gần giống 抄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 抄 Tự hình chữ 抄 Tự hình chữ 抄 Tự hình chữ 抄

sao [sao]

U+7092, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chao3;
Việt bính: caau2;

sao

Nghĩa Trung Việt của từ 炒

(Động) Sao, rang, xào.
◎Như: sao nhục
xào thịt, sao hoa sinh rang đậu phụng.

(Động)
Cãi vã, làm ồn ào.
§ Thông sảo .
◎Như: sao náo tranh cãi ầm ĩ.

sao, như "sao thuốc" (vhn)
xào, như "xào nấu, xào khô, chiên xào" (btcn)
xáo, như "xáo trộn, xáo măng, xào xáo" (gdhn)

Nghĩa của 炒 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: SAO
xào; tráng; rang。烹调方法,把食物放在锅里加热并随时翻动使熟,炒菜时要先放些油。
炒 辣椒。
xào ớt.
炒 鸡蛋。
tráng trứng.
炒 花生。
rang đậu phộng.
Từ ghép:
炒菜 ; 炒地皮 ; 炒股票 ; 炒货 ; 炒冷饭 ; 炒米 ; 炒面 ; 炒勺 ; 炒鱿鱼

Chữ gần giống với 炒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

Chữ gần giống 炒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炒 Tự hình chữ 炒 Tự hình chữ 炒 Tự hình chữ 炒

sao, sáo [sao, sáo]

U+949E, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鈔;
Pinyin: chao1, miao3;
Việt bính: caau1;

sao, sáo

Nghĩa Trung Việt của từ 钞

Giản thể của chữ .
sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)

Nghĩa của 钞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鈔)
[chāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: SAO
1. tiền giấy; giấy bạc。指钞票。
现钞 。
giấy bạc.
2. sao chép。同"抄 1"。
Từ ghép:
钞录 ; 钞票

Chữ gần giống với 钞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

Dị thể chữ 钞

,

Chữ gần giống 钞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钞 Tự hình chữ 钞 Tự hình chữ 钞 Tự hình chữ 钞

sao, siếu [sao, siếu]

U+634E, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao1;
Việt bính: saau1;

sao, siếu

Nghĩa Trung Việt của từ 捎

(Động) Phất, phẩy qua, lướt qua.
◇Bạch Cư Dị
: Diên sao nhũ yến nhất sào phúc, Ô trác mẫu kê song nhãn khô , (Tần cát liễu ) Diều hâu lướt qua én non một tổ lật, Quạ mổ gà mẹ hai mắt khô.

(Động)
Trừ sạch, dứt.

(Động)
Mưa tạt.

(Động)
Lui lại phía sau.Một âm là siếu.

(Động)
Nhân tiện nhờ người mang đồ vật gửi đi.
◎Như: siếu tín nhờ mang thư hộ.
◇Thủy hử truyện : Tiên phụ lâm chung chi nhật, lưu hạ giá ta đông tây, giáo kí dữ ca ca tố di niệm. Vi nhân vô tâm phúc chi nhân, bất tằng siếu lai , 西, . , (Đệ ngũ thập lục hồi) Ngày thân phụ lâm chung, có để lại chút vật này, dặn cho đại ca làm kỉ niệm. Vì không có người tâm phúc, nên chưa mang lại.
sao, như "sao chép" (gdhn)

Nghĩa của 捎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: SẢO
mang hộ; mang giùm。顺便带。
Ghi chú: 另见shào
捎封信。
tiện thể mang theo thư.
捎个口信。
tiện thể nhắn tin.
Từ ghép:
捎带 ; 捎带脚儿 ; 捎脚
[shào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: SAO, TIÊU
lùi một chút (lừa, ngựa)。稍微向后倒退(多指骡马等)。
Từ ghép:
捎马子 ; 捎色

Chữ gần giống với 捎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Chữ gần giống 捎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捎 Tự hình chữ 捎 Tự hình chữ 捎 Tự hình chữ 捎

sao, tiêu [sao, tiêu]

U+68A2, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao1, shao4, xiao1;
Việt bính: saau1;

sao, tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 梢

(Danh) Ngọn cây.
◎Như: liễu sao
ngọn liễu.
◇Đỗ Phủ : Mao phi độ giang sái giang giao, Cao giả quải quyến trường lâm sao , (Mao ốc vi thu phong sở phá ca ) (Cỏ mái) tranh bay qua sông, rải khắp vùng ven sông, Cái bay cao thì mắc trên ngọn cây rừng.

(Danh)
Đuôi, phần cuối.
◎Như: mi sao đuôi lông mày.
◇Hồng Lâu Mộng : Phương Quan cật đích lưỡng tai yên chi nhất bàn, mi sao nhãn giác việt thiêm liễu hứa đa phong vận , (Đệ lục thập tam hồi) Phương Quan uống nhiều quá, hai má đỏ nhừ, đầu mày cuối mắt, càng nhìn càng xinh.

(Danh)
Cái tay lái thuyền.
◎Như: sao công người lái đò.

(Danh)
Dải cờ.
§ Thông sao .

(Danh)
Cái cần.Một âm là tiêu.

(Danh)
Cái ngòi bị nước chảy xói rộng dần ra.
sao, như "sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây)" (gdhn)

Nghĩa của 梢 trong tiếng Trung hiện đại:

[sào]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: SÁO
1. hình mũi dùi。像圆锥体的形状。
2. nhọn dần; thót dần。锥度:柱形物体的横剖面向一端逐渐缩小的形式。也叫梢sào。
Ghi chú: 另见shāo
[shāo]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TIÊU
ngọn。(梢儿)条状物的较细的一头。
Ghi chú: 另见sào
树梢。
ngọn cây.
头发梢。
ngọn tóc.
Từ ghép:
梢公 ; 梢头

Chữ gần giống với 梢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 梢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梢 Tự hình chữ 梢 Tự hình chữ 梢 Tự hình chữ 梢

sảo, sao [sảo, sao]

U+7A0D, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao1, shao4;
Việt bính: saau2;

sảo, sao

Nghĩa Trung Việt của từ 稍

(Phó) Nhỏ, chút.
◎Như: thỉnh sảo hậu
xin đợi một chút.

(Phó)
Hơi, khá, dần dần.
◎Như: đạo lộ sảo viễn đường khá xa, sảo sảo hơi hơi, mã lực sảo phạp sức ngựa hơi yếu.

(Danh)
Thóc kho.

(Danh)
Tiền bạc.

(Danh)
Nơi cách thành nhà vua 300 dặm.

(Danh)
Họ Sảo.Một âm là sao.

(Danh)
Ngọn.
◎Như: thảo sao ngọn cỏ.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhất cá đại hồ điệp phong tranh, quải tại trúc sảo thượng liễu , (Đệ thất thập hồi) Có một cái diều con bướm lớn, mắc ở trên ngọn trúc.

sảo, như "sắc sảo" (vhn)
rảo, như "rảo bước" (gdhn)
xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (gdhn)

Nghĩa của 稍 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāo]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 12
Hán Việt: SẢO
hơi; sơ qua。稍微。
Ghi chú: 另见shào
衣服稍长了一点。
áo quần hơi dài một chút.
你稍等一等。
anh đợi một chút.
Từ ghép:
稍稍 ; 稍微 ; 稍为 ; 稍许
[shào]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: SẢO
nghỉ (khẩu lệnh quân sự)。稍息。
Ghi chú: 另见shāo。
Từ ghép:
稍息

Chữ gần giống với 稍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟂, 𥟈, 𥟉, 𥟊, 𥟌,

Chữ gần giống 稍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稍 Tự hình chữ 稍 Tự hình chữ 稍 Tự hình chữ 稍

sao, sáo [sao, sáo]

U+9214, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chao1, miao3, chao3;
Việt bính: caau1;

sao, sáo

Nghĩa Trung Việt của từ 鈔

(Danh) Tiền giấy, tiền tài.
◎Như: hiện sao
tiền mặt, sao phiếu tiền giấy, hội sao trả tiền.

(Danh)
Bộ sách tuyển chọn các tác phẩm văn học in thành.
◎Như: Đời Thanh có Kinh sử bách gia tạp sao .

(Danh)
Họ Sao.

(Động)
Cướp bóc, chiếm đoạt.
◎Như: khấu sao cướp lấy.
◇Hậu Hán Thư : Công sao quận huyện (Công Tôn Toản truyện ) Đánh cướp quận huyện.

(Động)
Viết, chép.
◇Bão Phác Tử : Dư kim lược sao Kim đan chi đô (Nội thiên , Kim đan ) Nay ta chép sơ lược bộ sách Kim đan.
sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鈔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

Dị thể chữ 鈔

,

Chữ gần giống 鈔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鈔 Tự hình chữ 鈔 Tự hình chữ 鈔 Tự hình chữ 鈔

sao [sao]

U+65D3, tổng 13 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao1;
Việt bính: saau1;

sao

Nghĩa Trung Việt của từ 旓

(Danh) Dải cờ, lèo cờ.

Chữ gần giống với 旓:

, , ,

Chữ gần giống 旓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旓 Tự hình chữ 旓 Tự hình chữ 旓 Tự hình chữ 旓

sao [sao]

U+7B72, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao1;
Việt bính: saau1;

sao

Nghĩa Trung Việt của từ 筲

(Danh) Đũa tre.
§ Cũng như trợ
.

(Danh)
Rá vo gạo (làm bằng tre, đựng được một đấu hai thăng).

(Danh)
Thùng đựng nước để gánh (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).

(Tính)
Đẩu sao : (1) Một cái đẩu chứa được mười thăng, cái sao bằng tre chứa được một đẩu hai thăng. Chỉ dung lượng it. (1) Tỉ dụ tài năng kiến thức nhỏ hẹp.
◎Như: đẩu sao chi nhân hạng người khí cục hèn mọn.
◇Luận Ngữ : Y! Đẩu sao chi nhân, hà túc toán dã ! , (Tử Lộ ) Ôi! Hạng người khí độ nhỏ nhen như cái đẩu cái sao ấy, đáng kể gì! (3) Tỉ dụ bổng lộc rất ít.

sáo, như "ống sáo" (vhn)
sao, như "sao (cái giá, cái gàu tre)" (btcn)

Nghĩa của 筲 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāo]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
thùng nước (bằng gỗ hoặc bằng tre ghép lại)。水桶,多用竹子或木头制成。
Từ ghép:
筲箕

Chữ gần giống với 筲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

Chữ gần giống 筲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筲 Tự hình chữ 筲 Tự hình chữ 筲 Tự hình chữ 筲

sao [sao]

U+8244, tổng 13 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao1, shao4;
Việt bính: saau1;

sao

Nghĩa Trung Việt của từ 艄

(Danh) Đuôi thuyền.

(Danh)
Bánh lái thuyền.
§ Tục gọi người lái thuyền là sao công
.
sao, như "sao (đuôi thuyền)" (gdhn)

Nghĩa của 艄 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāo]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
1. đuôi thuyền。船尾。
船艄。
đuôi thuyền.
2. bánh lái。舵。
掌艄。
cầm lái.
撑艄。
giữ lái.
Từ ghép:
艄公

Chữ gần giống với 艄:

, , , , , ,

Chữ gần giống 艄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艄 Tự hình chữ 艄 Tự hình chữ 艄 Tự hình chữ 艄

sao [sao]

U+86F8, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao1, xiao1;
Việt bính: saau1 siu1;

sao

Nghĩa Trung Việt của từ 蛸

(Danh) Tiêu sao : xem tiêu .

Nghĩa của 蛸 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāo]Bộ: 虫(Trùng)
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
nhện cao chân (tượng trưng cho sự may mắn)。蜘蛛的一种,身体细长,暗褐色,脚很长。多在室内墙壁间结网。通称喜蛛或蟢子,以为是喜庆的预兆。见〖蟏蛸〗(xiāoshāo)。
[xiāo]
Hán Việt: SAO
bao trứng bọ ngựa。螵蛸。

Chữ gần giống với 蛸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

Chữ gần giống 蛸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛸 Tự hình chữ 蛸 Tự hình chữ 蛸 Tự hình chữ 蛸

sao [sao]

U+717C, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chao3;
Việt bính: caau2;

sao

Nghĩa Trung Việt của từ 煼

Cũng như chữ sao .

Chữ gần giống với 煼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,

Dị thể chữ 煼

𬊂,

Chữ gần giống 煼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煼 Tự hình chữ 煼 Tự hình chữ 煼 Tự hình chữ 煼

sao [sao]

U+9798, tổng 16 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiao4, shao1;
Việt bính: ciu3 saau1;

sao

Nghĩa Trung Việt của từ 鞘

(Danh) Túi dao, vỏ để đựng đao, kiếm.
◇Thủy hử truyện
: Tố liễu đao sao, bả giới đao sáp phóng sao nội , (Đệ tam hồi) Đặt làm vỏ đao, tra giới đao vào trong vỏ.

(Danh)
Ống gỗ để đựng bạc cho tiện chuyển vận.

(Danh)
Sợi dây da nhỏ buộc ở đầu roi.
sao, như "sao (một phát rôi quất xuống; vỏ kiếm)" (gdhn)

Nghĩa của 鞘 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiào]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 16
Hán Việt: SÁO
bao; vỏ (kiếm, đao)。装刀剑的套子。
剑鞘。
bao kiếm.
刀出鞘。
rút gươm ra.
Ghi chú: 另见shāo
Từ ghép:
鞘翅 ; 鞘翅目
[shāo]
Bộ: 革(Cách)
Hán Việt: TIÊU
tua da (ở đầu roi da)。鞭鞘,拴在鞭子头上的细皮条等。
Ghi chú: 另见qiào。

Chữ gần giống với 鞘:

, , , , , , , , , , , , , 𩊽, 𩊾,

Dị thể chữ 鞘

,

Chữ gần giống 鞘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞘 Tự hình chữ 鞘 Tự hình chữ 鞘 Tự hình chữ 鞘

sao [sao]

U+9BB9, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao1, shao1, shan1, ting3;
Việt bính: saau1 siu1;

sao

Nghĩa Trung Việt của từ 鮹

(Danh) Hải tiêu sao : xem .

tiêu (vhn)
sạo, như "cá sạo" (btcn)
sáp, như "sáp (tên cá)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鮹:

, , , , , , , , , , , , , 鮿, , , , , , , , , , , , 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,

Dị thể chữ 鮹

𱇯,

Chữ gần giống 鮹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮹 Tự hình chữ 鮹 Tự hình chữ 鮹 Tự hình chữ 鮹

Dịch sao sang tiếng Trung hiện đại:

《表示反问, 跟"怎么、哪里"相同。》không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?
不入虎穴, 安 得虎子?
lẽ nào bằng chân như vại?; sao lại làm ngơ cho được?
安能若无其事?
《为了提取有效成分或去掉所含水分、杂质, 把东西放在容器里久煮。》
不成 《用在句末, 表示推测或反问的语气, 前面常常有"难道、莫非"等词相呼应。》
chẳng lẽ thế này là xong sao?
难道就这样算了不成? 抄录 《抄写。》
bọn họ không nỡ rời xa những tập thơ này, nhất định phải sao lại một bản.
他们读了这些诗都不忍释手, 一定要抄录一份。
传真 《利用光电效应, 通过有线电或无线电装置把照片、图表、书信、文件等的真迹传送到远方的通讯方式。也叫传真。》
《放在火里烧(中药制法)。》
何; 何以 《为什么。》
ta sao lại sợ
nó? 吾何畏彼哉?
nói sao dễ
vậy?không
phải dễ đâu.
谈何容易?
何不 《用反问的语气表示应该或可以, 意思跟"为什么不"相同。》
anh ấy cũng vào thành, sao anh không quá giang anh
ấy?
他也进城, 你何不搭他的车一同去呢?
đã quyết định rồi, sao lại thay đổi.
既经说定, 何以变卦。
烘焙 《用火烘干(茶叶、烟叶等)。》
《把东西放在水里煮, 使所含的成分进入水中。》
《用在疑问句里加强疑问的语气。》
việc này anh ấy bằng lòng sao ?
这件事他可愿意?
《炮制中药的一种方法, 把生药放在热铁锅里炒, 使它焦黄爆裂, 如用这种方法炮制的姜叫炮姜。》
星; 星辰; 星斗; 星球; 星星 《夜晚天空中闪烁发光的天体。》
trăng sáng sao thưa
月明星稀。
sao đầy trời
满天星斗。
怎; 咋; 怎的; 怎地; 争 《怎么; 怎么样。》
sao anh không nói
sớm? 你怎不早说呀?
nhiệm vụ không hoàn thành, tôi không lo sao
được? 任务完不成, 我怎能不着急呢?
anh cả sao không
thấy? 大哥怎的不见?
sao biết được.
争知。
sao nỡ
争忍。
《疑问词, 何。》
《何; 哪里(多用于反问)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sao

sao𫳵:tại sao, vì sao
sao:cớ sao
sao𫰴:(Thiếu nữ. Nữ thanh niên. Cô gái.)
sao:làm sao
sao:sao chép
sao:sao chép
sao:sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)
sao󰉝:sao (tinh tú): sao mai
sao𣇟:ngôi sao
sao𪱊:sao (tinh tú): sao mai
sao𬁖:sao (tinh tú): sao mai
sao𣋀:ngôi sao
sao:sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây)
sao𣒲:cây sao
sao:sao thuốc
sao:sao thuốc
sao:sao châm (kim chỉ giây)
sao:sao (cái giá, cái gàu tre)
sao:sao (đuôi thuyền)
sao:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
sao:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
sao:sao (phát roi quất xuống; vỏ kiếm)
sao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sao Tìm thêm nội dung cho: sao