Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ sao:
抄 sao • 炒 sao • 钞 sao, sáo • 捎 sao, siếu • 梢 sao, tiêu • 稍 sảo, sao • 鈔 sao, sáo • 旓 sao • 筲 sao • 艄 sao • 蛸 sao • 煼 sao • 鞘 sao • 鮹 sao
Đây là các chữ cấu thành từ này: sao
Pinyin: chao1, wen3;
Việt bính: caau1;
抄 sao
Nghĩa Trung Việt của từ 抄
(Động) Tịch thu.◎Như: sao gia 抄家 tịch kí nhà cửa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na thì tố áp ti đích, đãn phạm tội trách, khinh tắc thích phối viễn ác quân châu, trọng tắc sao trát gia sản kết quả liễu tàn sanh tính mệnh 那時做押司的, 但犯罪責, 輕則刺配遠惡軍州, 重則抄扎家產結果了殘生性命 (Đệ nhị thập nhị hồi) Thời đó đã làm áp tư mà phạm tội, nhẹ thì thích chữ vào mặt đày ra quân châu nước độc, nặng thì tịch thu gia sản, mất cả đến tính mạng.
(Động) Chép lại.
◎Như: sao tả 抄寫 chép lại.
(Động) Đi tắt, đi rẽ.
◎Như: sao cận lộ tẩu 抄近路走 đi lối tắt.
(Động) Đánh, đoạt lấy.
◎Như: bao sao 包抄 đánh úp, tập kích, bao vây.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Thì Hung Nô sổ sao quận giới, biên cảnh khổ chi 時匈奴數抄郡界, 邊境苦之 (Quách Cấp truyện 郭伋傳) Bấy giờ quân Hung Nô đánh cướp nhiều lần ven các quận, vùng biên giới khổ sở.
(Động) Múc (bằng thìa, muỗng, ...).
◇Tây du kí 西遊記: Tại na thạch nhai thượng sao nhất bả thủy, ma nhất ma 在那石崖上抄一把水, 磨一磨 (Đệ thất thập tứ hồi) Ở chỗ ven núi đá đó, múc một chút nước, chà xát một cái.
(Động) Chần (bỏ thức ăn vào nước sôi, nấu nhanh rồi vớt ra).
(Danh) Đơn vị dung tích thời xưa, bằng mười toát 撮. Phiếm chỉ số lượng nhỏ.
(Danh) Họ Sao.
sao, như "sao chép" (vhn)
xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (btcn)
Nghĩa của 抄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (钞)
[chāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: SAO
1. sao chép; chép。誉写。
抄书。
chép sách.
抄文件。
sao văn kiện.
抄稿子。
chép bản thảo.
2. chép; cóp; ăn cắp; đạo văn (văn)。照着别人的作品,作业等写下来当做自己的。
3. tịch thu; tịch biên。搜查并没收。
查抄。
khám xét tịch thu.
4. đi tắt; tạt qua。从侧面或较近的小路过去。
抄近道走。
đi tắt đường gần.
5. lồng tay áo; hai tay luồng vào ống tay áo giao nhau trước ngực; khoanh。两手在胸前相互地插在袖筒里。
抄着手。
khoanh tay
6. vớ; vớ lấy; quơ; tóm; vồ; chộp。抓取。
Từ ghép:
抄报 ; 抄本 ; 抄查 ; 抄道 ; 抄稿 ; 抄化 ; 抄获 ; 抄家 ; 抄家灭门 ; 抄件 ; 抄近路 ; 抄近儿 ; 抄录 ; 抄身 ; 抄手 ; 抄书 ; 抄送 ; 抄袭 ; 抄写 ; 抄用 ; 抄造 ; 抄斩
[chāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: SAO
1. sao chép; chép。誉写。
抄书。
chép sách.
抄文件。
sao văn kiện.
抄稿子。
chép bản thảo.
2. chép; cóp; ăn cắp; đạo văn (văn)。照着别人的作品,作业等写下来当做自己的。
3. tịch thu; tịch biên。搜查并没收。
查抄。
khám xét tịch thu.
4. đi tắt; tạt qua。从侧面或较近的小路过去。
抄近道走。
đi tắt đường gần.
5. lồng tay áo; hai tay luồng vào ống tay áo giao nhau trước ngực; khoanh。两手在胸前相互地插在袖筒里。
抄着手。
khoanh tay
6. vớ; vớ lấy; quơ; tóm; vồ; chộp。抓取。
Từ ghép:
抄报 ; 抄本 ; 抄查 ; 抄道 ; 抄稿 ; 抄化 ; 抄获 ; 抄家 ; 抄家灭门 ; 抄件 ; 抄近路 ; 抄近儿 ; 抄录 ; 抄身 ; 抄手 ; 抄书 ; 抄送 ; 抄袭 ; 抄写 ; 抄用 ; 抄造 ; 抄斩
Chữ gần giống với 抄:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Pinyin: chao3;
Việt bính: caau2;
炒 sao
Nghĩa Trung Việt của từ 炒
(Động) Sao, rang, xào.◎Như: sao nhục 炒肉 xào thịt, sao hoa sinh 炒花生 rang đậu phụng.
(Động) Cãi vã, làm ồn ào.
§ Thông sảo 吵.
◎Như: sao náo 炒鬧 tranh cãi ầm ĩ.
sao, như "sao thuốc" (vhn)
xào, như "xào nấu, xào khô, chiên xào" (btcn)
xáo, như "xáo trộn, xáo măng, xào xáo" (gdhn)
Nghĩa của 炒 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: SAO
xào; tráng; rang。烹调方法,把食物放在锅里加热并随时翻动使熟,炒菜时要先放些油。
炒 辣椒。
xào ớt.
炒 鸡蛋。
tráng trứng.
炒 花生。
rang đậu phộng.
Từ ghép:
炒菜 ; 炒地皮 ; 炒股票 ; 炒货 ; 炒冷饭 ; 炒米 ; 炒面 ; 炒勺 ; 炒鱿鱼
Số nét: 8
Hán Việt: SAO
xào; tráng; rang。烹调方法,把食物放在锅里加热并随时翻动使熟,炒菜时要先放些油。
炒 辣椒。
xào ớt.
炒 鸡蛋。
tráng trứng.
炒 花生。
rang đậu phộng.
Từ ghép:
炒菜 ; 炒地皮 ; 炒股票 ; 炒货 ; 炒冷饭 ; 炒米 ; 炒面 ; 炒勺 ; 炒鱿鱼
Chữ gần giống với 炒:
㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鈔;
Pinyin: chao1, miao3;
Việt bính: caau1;
钞 sao, sáo
sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)
Pinyin: chao1, miao3;
Việt bính: caau1;
钞 sao, sáo
Nghĩa Trung Việt của từ 钞
Giản thể của chữ 鈔.sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)
Nghĩa của 钞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈔)
[chāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: SAO
1. tiền giấy; giấy bạc。指钞票。
现钞 。
giấy bạc.
2. sao chép。同"抄 1"。
Từ ghép:
钞录 ; 钞票
[chāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: SAO
1. tiền giấy; giấy bạc。指钞票。
现钞 。
giấy bạc.
2. sao chép。同"抄 1"。
Từ ghép:
钞录 ; 钞票
Dị thể chữ 钞
鈔,
Tự hình:

Pinyin: shao1;
Việt bính: saau1;
捎 sao, siếu
Nghĩa Trung Việt của từ 捎
(Động) Phất, phẩy qua, lướt qua.◇Bạch Cư Dị 白居易: Diên sao nhũ yến nhất sào phúc, Ô trác mẫu kê song nhãn khô 鳶捎乳燕一巢覆, 烏啄母雞雙眼枯 (Tần cát liễu 秦吉了) Diều hâu lướt qua én non một tổ lật, Quạ mổ gà mẹ hai mắt khô.
(Động) Trừ sạch, dứt.
(Động) Mưa tạt.
(Động) Lui lại phía sau.Một âm là siếu.
(Động) Nhân tiện nhờ người mang đồ vật gửi đi.
◎Như: siếu tín 捎信 nhờ mang thư hộ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiên phụ lâm chung chi nhật, lưu hạ giá ta đông tây, giáo kí dữ ca ca tố di niệm. Vi nhân vô tâm phúc chi nhân, bất tằng siếu lai 先父臨終之日, 留下這些東西, 教寄與哥哥做遺念. 為因無心腹之人, 不曾捎來 (Đệ ngũ thập lục hồi) Ngày thân phụ lâm chung, có để lại chút vật này, dặn cho đại ca làm kỉ niệm. Vì không có người tâm phúc, nên chưa mang lại.
sao, như "sao chép" (gdhn)
Nghĩa của 捎 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: SẢO
mang hộ; mang giùm。顺便带。
Ghi chú: 另见shào
捎封信。
tiện thể mang theo thư.
捎个口信。
tiện thể nhắn tin.
Từ ghép:
捎带 ; 捎带脚儿 ; 捎脚
[shào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: SAO, TIÊU
lùi một chút (lừa, ngựa)。稍微向后倒退(多指骡马等)。
Từ ghép:
捎马子 ; 捎色
Số nét: 11
Hán Việt: SẢO
mang hộ; mang giùm。顺便带。
Ghi chú: 另见shào
捎封信。
tiện thể mang theo thư.
捎个口信。
tiện thể nhắn tin.
Từ ghép:
捎带 ; 捎带脚儿 ; 捎脚
[shào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: SAO, TIÊU
lùi một chút (lừa, ngựa)。稍微向后倒退(多指骡马等)。
Từ ghép:
捎马子 ; 捎色
Chữ gần giống với 捎:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Pinyin: shao1, shao4, xiao1;
Việt bính: saau1;
梢 sao, tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 梢
(Danh) Ngọn cây.◎Như: liễu sao 柳梢 ngọn liễu.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Mao phi độ giang sái giang giao, Cao giả quải quyến trường lâm sao 茅飛渡江灑江郊, 高者掛罥長林梢 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) (Cỏ mái) tranh bay qua sông, rải khắp vùng ven sông, Cái bay cao thì mắc trên ngọn cây rừng.
(Danh) Đuôi, phần cuối.
◎Như: mi sao 眉梢 đuôi lông mày.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phương Quan cật đích lưỡng tai yên chi nhất bàn, mi sao nhãn giác việt thiêm liễu hứa đa phong vận 芳官吃的兩腮胭脂一般, 眉梢眼角越添了許多丰韻 (Đệ lục thập tam hồi) Phương Quan uống nhiều quá, hai má đỏ nhừ, đầu mày cuối mắt, càng nhìn càng xinh.
(Danh) Cái tay lái thuyền.
◎Như: sao công 梢公 người lái đò.
(Danh) Dải cờ.
§ Thông sao 旓.
(Danh) Cái cần.Một âm là tiêu.
(Danh) Cái ngòi bị nước chảy xói rộng dần ra.
sao, như "sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây)" (gdhn)
Nghĩa của 梢 trong tiếng Trung hiện đại:
[sào]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: SÁO
1. hình mũi dùi。像圆锥体的形状。
2. nhọn dần; thót dần。锥度:柱形物体的横剖面向一端逐渐缩小的形式。也叫梢sào。
Ghi chú: 另见shāo
[shāo]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TIÊU
ngọn。(梢儿)条状物的较细的一头。
Ghi chú: 另见sào
树梢。
ngọn cây.
头发梢。
ngọn tóc.
Từ ghép:
梢公 ; 梢头
Số nét: 11
Hán Việt: SÁO
1. hình mũi dùi。像圆锥体的形状。
2. nhọn dần; thót dần。锥度:柱形物体的横剖面向一端逐渐缩小的形式。也叫梢sào。
Ghi chú: 另见shāo
[shāo]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TIÊU
ngọn。(梢儿)条状物的较细的一头。
Ghi chú: 另见sào
树梢。
ngọn cây.
头发梢。
ngọn tóc.
Từ ghép:
梢公 ; 梢头
Chữ gần giống với 梢:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Pinyin: shao1, shao4;
Việt bính: saau2;
稍 sảo, sao
Nghĩa Trung Việt của từ 稍
(Phó) Nhỏ, chút.◎Như: thỉnh sảo hậu 請稍候 xin đợi một chút.
(Phó) Hơi, khá, dần dần.
◎Như: đạo lộ sảo viễn 道路稍遠 đường khá xa, sảo sảo 稍稍 hơi hơi, mã lực sảo phạp 馬力稍乏 sức ngựa hơi yếu.
(Danh) Thóc kho.
(Danh) Tiền bạc.
(Danh) Nơi cách thành nhà vua 300 dặm.
(Danh) Họ Sảo.Một âm là sao.
(Danh) Ngọn.
◎Như: thảo sao 草稍 ngọn cỏ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhất cá đại hồ điệp phong tranh, quải tại trúc sảo thượng liễu 一個大蝴蝶風箏, 掛在竹稍上了 (Đệ thất thập hồi) Có một cái diều con bướm lớn, mắc ở trên ngọn trúc.
sảo, như "sắc sảo" (vhn)
rảo, như "rảo bước" (gdhn)
xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (gdhn)
Nghĩa của 稍 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāo]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 12
Hán Việt: SẢO
hơi; sơ qua。稍微。
Ghi chú: 另见shào
衣服稍长了一点。
áo quần hơi dài một chút.
你稍等一等。
anh đợi một chút.
Từ ghép:
稍稍 ; 稍微 ; 稍为 ; 稍许
[shào]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: SẢO
nghỉ (khẩu lệnh quân sự)。稍息。
Ghi chú: 另见shāo。
Từ ghép:
稍息
Số nét: 12
Hán Việt: SẢO
hơi; sơ qua。稍微。
Ghi chú: 另见shào
衣服稍长了一点。
áo quần hơi dài một chút.
你稍等一等。
anh đợi một chút.
Từ ghép:
稍稍 ; 稍微 ; 稍为 ; 稍许
[shào]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: SẢO
nghỉ (khẩu lệnh quân sự)。稍息。
Ghi chú: 另见shāo。
Từ ghép:
稍息
Tự hình:

Biến thể giản thể: 钞;
Pinyin: chao1, miao3, chao3;
Việt bính: caau1;
鈔 sao, sáo
◎Như: hiện sao 現鈔 tiền mặt, sao phiếu 鈔票 tiền giấy, hội sao 會鈔 trả tiền.
(Danh) Bộ sách tuyển chọn các tác phẩm văn học in thành.
◎Như: Đời Thanh có Kinh sử bách gia tạp sao 經史百家雜鈔.
(Danh) Họ Sao.
(Động) Cướp bóc, chiếm đoạt.
◎Như: khấu sao 寇鈔 cướp lấy.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Công sao quận huyện 攻鈔郡縣 (Công Tôn Toản truyện 公孫瓚傳) Đánh cướp quận huyện.
(Động) Viết, chép.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Dư kim lược sao Kim đan chi đô 余今略鈔金丹之都 (Nội thiên 內篇, Kim đan 金丹) Nay ta chép sơ lược bộ sách Kim đan.
sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)
Pinyin: chao1, miao3, chao3;
Việt bính: caau1;
鈔 sao, sáo
Nghĩa Trung Việt của từ 鈔
(Danh) Tiền giấy, tiền tài.◎Như: hiện sao 現鈔 tiền mặt, sao phiếu 鈔票 tiền giấy, hội sao 會鈔 trả tiền.
(Danh) Bộ sách tuyển chọn các tác phẩm văn học in thành.
◎Như: Đời Thanh có Kinh sử bách gia tạp sao 經史百家雜鈔.
(Danh) Họ Sao.
(Động) Cướp bóc, chiếm đoạt.
◎Như: khấu sao 寇鈔 cướp lấy.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Công sao quận huyện 攻鈔郡縣 (Công Tôn Toản truyện 公孫瓚傳) Đánh cướp quận huyện.
(Động) Viết, chép.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Dư kim lược sao Kim đan chi đô 余今略鈔金丹之都 (Nội thiên 內篇, Kim đan 金丹) Nay ta chép sơ lược bộ sách Kim đan.
sao, như "sao chép, khấu sao (cướp bóc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈔:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Dị thể chữ 鈔
钞,
Tự hình:

Pinyin: shao1;
Việt bính: saau1;
旓 sao
Nghĩa Trung Việt của từ 旓
(Danh) Dải cờ, lèo cờ.Tự hình:

Pinyin: shao1;
Việt bính: saau1;
筲 sao
Nghĩa Trung Việt của từ 筲
(Danh) Đũa tre.§ Cũng như trợ 箸.
(Danh) Rá vo gạo (làm bằng tre, đựng được một đấu hai thăng).
(Danh) Thùng đựng nước để gánh (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
(Tính) Đẩu sao 斗筲: (1) Một cái đẩu chứa được mười thăng, cái sao bằng tre chứa được một đẩu hai thăng. Chỉ dung lượng it. (1) Tỉ dụ tài năng kiến thức nhỏ hẹp.
◎Như: đẩu sao chi nhân 斗筲之人 hạng người khí cục hèn mọn.
◇Luận Ngữ 論語: Y! Đẩu sao chi nhân, hà túc toán dã 噫! 斗筲之人, 何足算也 (Tử Lộ 子路) Ôi! Hạng người khí độ nhỏ nhen như cái đẩu cái sao ấy, đáng kể gì! (3) Tỉ dụ bổng lộc rất ít.
sáo, như "ống sáo" (vhn)
sao, như "sao (cái giá, cái gàu tre)" (btcn)
Nghĩa của 筲 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāo]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
thùng nước (bằng gỗ hoặc bằng tre ghép lại)。水桶,多用竹子或木头制成。
Từ ghép:
筲箕
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
thùng nước (bằng gỗ hoặc bằng tre ghép lại)。水桶,多用竹子或木头制成。
Từ ghép:
筲箕
Chữ gần giống với 筲:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Tự hình:

Pinyin: shao1, shao4;
Việt bính: saau1;
艄 sao
Nghĩa Trung Việt của từ 艄
(Danh) Đuôi thuyền.(Danh) Bánh lái thuyền.
§ Tục gọi người lái thuyền là sao công 艄公.
sao, như "sao (đuôi thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 艄 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāo]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
1. đuôi thuyền。船尾。
船艄。
đuôi thuyền.
2. bánh lái。舵。
掌艄。
cầm lái.
撑艄。
giữ lái.
Từ ghép:
艄公
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
1. đuôi thuyền。船尾。
船艄。
đuôi thuyền.
2. bánh lái。舵。
掌艄。
cầm lái.
撑艄。
giữ lái.
Từ ghép:
艄公
Tự hình:

Pinyin: shao1, xiao1;
Việt bính: saau1 siu1;
蛸 sao
Nghĩa Trung Việt của từ 蛸
(Danh) Tiêu sao 蠨蛸: xem tiêu 蠨.Nghĩa của 蛸 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāo]Bộ: 虫(Trùng)
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
nhện cao chân (tượng trưng cho sự may mắn)。蜘蛛的一种,身体细长,暗褐色,脚很长。多在室内墙壁间结网。通称喜蛛或蟢子,以为是喜庆的预兆。见〖蟏蛸〗(xiāoshāo)。
[xiāo]
Hán Việt: SAO
bao trứng bọ ngựa。螵蛸。
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
nhện cao chân (tượng trưng cho sự may mắn)。蜘蛛的一种,身体细长,暗褐色,脚很长。多在室内墙壁间结网。通称喜蛛或蟢子,以为是喜庆的预兆。见〖蟏蛸〗(xiāoshāo)。
[xiāo]
Hán Việt: SAO
bao trứng bọ ngựa。螵蛸。
Chữ gần giống với 蛸:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Tự hình:

Chữ gần giống với 煼:
㷟, 㷠, 㷡, 㷢, 㷣, 㷤, 㷥, 㷦, 㷩, 㷪, 煻, 煼, 煽, 熀, 熄, 熅, 熇, 熈, 熉, 熊, 熏, 熑, 熒, 熓, 熔, 熖, 熗, 熘, 熙, 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,Dị thể chữ 煼
𬊂,
Tự hình:

Pinyin: qiao4, shao1;
Việt bính: ciu3 saau1;
鞘 sao
Nghĩa Trung Việt của từ 鞘
(Danh) Túi dao, vỏ để đựng đao, kiếm.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tố liễu đao sao, bả giới đao sáp phóng sao nội 做了刀鞘, 把戒刀插放鞘內 (Đệ tam hồi) Đặt làm vỏ đao, tra giới đao vào trong vỏ.
(Danh) Ống gỗ để đựng bạc cho tiện chuyển vận.
(Danh) Sợi dây da nhỏ buộc ở đầu roi.
sao, như "sao (một phát rôi quất xuống; vỏ kiếm)" (gdhn)
Nghĩa của 鞘 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiào]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 16
Hán Việt: SÁO
bao; vỏ (kiếm, đao)。装刀剑的套子。
剑鞘。
bao kiếm.
刀出鞘。
rút gươm ra.
Ghi chú: 另见shāo
Từ ghép:
鞘翅 ; 鞘翅目
[shāo]
Bộ: 革(Cách)
Hán Việt: TIÊU
tua da (ở đầu roi da)。鞭鞘,拴在鞭子头上的细皮条等。
Ghi chú: 另见qiào。
Số nét: 16
Hán Việt: SÁO
bao; vỏ (kiếm, đao)。装刀剑的套子。
剑鞘。
bao kiếm.
刀出鞘。
rút gươm ra.
Ghi chú: 另见shāo
Từ ghép:
鞘翅 ; 鞘翅目
[shāo]
Bộ: 革(Cách)
Hán Việt: TIÊU
tua da (ở đầu roi da)。鞭鞘,拴在鞭子头上的细皮条等。
Ghi chú: 另见qiào。
Dị thể chữ 鞘
韒,
Tự hình:

Pinyin: xiao1, shao1, shan1, ting3;
Việt bính: saau1 siu1;
鮹 sao
Nghĩa Trung Việt của từ 鮹
(Danh) Hải tiêu sao 海鰾鮹: xem 鰂.tiêu (vhn)
sạo, như "cá sạo" (btcn)
sáp, như "sáp (tên cá)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮹:
䱏, 䱐, 䱑, 䱒, 䱓, 䱔, 䱕, 䱖, 䱗, 鮸, 鮹, 鮻, 鮽, 鮿, 鯀, 鯁, 鯆, 鯇, 鯉, 鯊, 鯋, 鯏, 鯑, 鯒, 鯽, 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,Dị thể chữ 鮹
𱇯,
Tự hình:

Dịch sao sang tiếng Trung hiện đại:
安 《表示反问, 跟"怎么、哪里"相同。》không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?不入虎穴, 安 得虎子?
lẽ nào bằng chân như vại?; sao lại làm ngơ cho được?
安能若无其事?
熬 《为了提取有效成分或去掉所含水分、杂质, 把东西放在容器里久煮。》
不成 《用在句末, 表示推测或反问的语气, 前面常常有"难道、莫非"等词相呼应。》
chẳng lẽ thế này là xong sao?
难道就这样算了不成? 抄录 《抄写。》
bọn họ không nỡ rời xa những tập thơ này, nhất định phải sao lại một bản.
他们读了这些诗都不忍释手, 一定要抄录一份。
传真 《利用光电效应, 通过有线电或无线电装置把照片、图表、书信、文件等的真迹传送到远方的通讯方式。也叫传真。》
煅 《放在火里烧(中药制法)。》
何; 何以 《为什么。》
ta sao lại sợ
nó? 吾何畏彼哉?
nói sao dễ
vậy?không
phải dễ đâu.
谈何容易?
何不 《用反问的语气表示应该或可以, 意思跟"为什么不"相同。》
anh ấy cũng vào thành, sao anh không quá giang anh
ấy?
他也进城, 你何不搭他的车一同去呢?
đã quyết định rồi, sao lại thay đổi.
既经说定, 何以变卦。
烘焙 《用火烘干(茶叶、烟叶等)。》
煎 《把东西放在水里煮, 使所含的成分进入水中。》
可 《用在疑问句里加强疑问的语气。》
việc này anh ấy bằng lòng sao ?
这件事他可愿意?
炮 《炮制中药的一种方法, 把生药放在热铁锅里炒, 使它焦黄爆裂, 如用这种方法炮制的姜叫炮姜。》
星; 星辰; 星斗; 星球; 星星 《夜晚天空中闪烁发光的天体。》
trăng sáng sao thưa
月明星稀。
sao đầy trời
满天星斗。
怎; 咋; 怎的; 怎地; 争 《怎么; 怎么样。》
sao anh không nói
sớm? 你怎不早说呀?
nhiệm vụ không hoàn thành, tôi không lo sao
được? 任务完不成, 我怎能不着急呢?
anh cả sao không
thấy? 大哥怎的不见?
sao biết được.
争知。
sao nỡ
争忍。
奚 《疑问词, 何。》
乌 《何; 哪里(多用于反问)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sao
| sao | 𫳵: | tại sao, vì sao |
| sao | 吵: | cớ sao |
| sao | 𫰴: | (Thiếu nữ. Nữ thanh niên. Cô gái.) |
| sao | 牢: | làm sao |
| sao | 抄: | sao chép |
| sao | 捎: | sao chép |
| sao | 敲: | sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa) |
| sao | : | sao (tinh tú): sao mai |
| sao | 𣇟: | ngôi sao |
| sao | 𪱊: | sao (tinh tú): sao mai |
| sao | 𬁖: | sao (tinh tú): sao mai |
| sao | 𣋀: | ngôi sao |
| sao | 梢: | sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây) |
| sao | 𣒲: | cây sao |
| sao | 炒: | sao thuốc |
| sao | 燒: | sao thuốc |
| sao | 秒: | sao châm (kim chỉ giây) |
| sao | 筲: | sao (cái giá, cái gàu tre) |
| sao | 艄: | sao (đuôi thuyền) |
| sao | 鈔: | sao chép, khấu sao (cướp bóc) |
| sao | 钞: | sao chép, khấu sao (cướp bóc) |
| sao | 鞘: | sao (phát roi quất xuống; vỏ kiếm) |

Tìm hình ảnh cho: sao Tìm thêm nội dung cho: sao
