Từ: 故地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 故地 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùdì] chốn cũ; nơi cũ (nơi đã từng sống)。曾居住过的地方。
故地重游
trở về thăm chốn cũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
故地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故地 Tìm thêm nội dung cho: 故地