Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 竹板书 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhúbǎnshū] trúc bản thư; nói vè (một loại khúc nghệ, kể chuyện theo nhịp phách.)。曲艺的一种,说唱者一手打呱嗒板儿,一手打节子板(用七块小竹板编穿而成)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹
| trúc | 竹: | trúc (bộ gốc: cây trúc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |

Tìm hình ảnh cho: 竹板书 Tìm thêm nội dung cho: 竹板书
