Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 搬动 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāndòng] 1. di chuyển。移动。
2. đổi chỗ; dời chỗ。变换住所或场所。
3. đem dùng; áp dụng。动用;出动。
2. đổi chỗ; dời chỗ。变换住所或场所。
3. đem dùng; áp dụng。动用;出动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬
| ban | 搬: | ban vận (lấy đi) |
| bàn | 搬: | (Trừ hết, dọn sạch) |
| bâng | 搬: | |
| bưng | 搬: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 搬动 Tìm thêm nội dung cho: 搬动
