Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 溋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溋, chiết tự chữ DOANH, DUỀNH, DỀNH, GIỀNG, ĐÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 溋

[]

U+6E8B, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;


Nghĩa Trung Việt của từ 溋



duềnh, như "mặt duềnh" (vhn)
dềnh, như "nước dềnh lên; dập dềnh" (btcn)
doanh (btcn)
giềng, như "láng giềng" (btcn)
đành, như "đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch" (gdhn)

Chữ gần giống với 溋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 溋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溋 Tự hình chữ 溋 Tự hình chữ 溋 Tự hình chữ 溋

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溋

doanh: 
duyềnh: 
duềnh:mặt duềnh
dềnh:nước dềnh lên; dập dềnh
giềng:láng giềng
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
溋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溋 Tìm thêm nội dung cho: 溋