Chữ 楦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楦, chiết tự chữ HUYÊN, HUYỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楦:

楦 huyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楦

Chiết tự chữ huyên, huyễn bao gồm chữ 木 宣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

楦 cấu thành từ 2 chữ: 木, 宣
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tuyên
  • huyên [huyên]

    U+6966, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan4, zheng1;
    Việt bính: hyun3;

    huyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 楦

    (Danh) Cốt giày, khuôn gỗ để đóng giày.
    § Cũng viết là
    .

    (Động)
    Dùng cốt gỗ để căng giày cho rộng ra.
    ◎Như: tân hài tiểu liễu nhất điểm, yếu tuyên nhất tuyên , giày mới hơi chật một chút, cần phải căng nó ra.

    (Động)
    Dồn đầy làm cho căng rộng đồ vật ra.
    huyễn, như "huyễn hài (thắt dây mũ, giầy ...)" (gdhn)

    Nghĩa của 楦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (楥)
    [xuàn]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: HUYÊN

    1. cái khuôn; cốt khuôn。 (楦子、楦头)制鞋、制帽时所用的模型,多用木头做成。
    2. ướm; thử。用楦子填紧或撑大鞋帽的中空部分。
    新绱的鞋要楦一楦。
    giầy vừa ráp xong phải thử thử xem

    3. chèn; lót。泛指用东西填紧物体的中空部分。
    装完瓷器,把箱子楦好。
    xếp xong đồ sứ, phải chèn hòm cho kỹ.
    Từ ghép:
    楦子

    Chữ gần giống với 楦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Dị thể chữ 楦

    ,

    Chữ gần giống 楦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楦 Tự hình chữ 楦 Tự hình chữ 楦 Tự hình chữ 楦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楦

    huyễn:huyễn hài (thắt dây mũ, giầy ...)
    楦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楦 Tìm thêm nội dung cho: 楦