Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 楦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楦, chiết tự chữ HUYÊN, HUYỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楦:
楦
Pinyin: xuan4, zheng1;
Việt bính: hyun3;
楦 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 楦
(Danh) Cốt giày, khuôn gỗ để đóng giày.§ Cũng viết là 楥.
(Động) Dùng cốt gỗ để căng giày cho rộng ra.
◎Như: tân hài tiểu liễu nhất điểm, yếu tuyên nhất tuyên 新鞋小了一點, 要楦一楦 giày mới hơi chật một chút, cần phải căng nó ra.
(Động) Dồn đầy làm cho căng rộng đồ vật ra.
huyễn, như "huyễn hài (thắt dây mũ, giầy ...)" (gdhn)
Nghĩa của 楦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (楥)
[xuàn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: HUYÊN
名
1. cái khuôn; cốt khuôn。 (楦子、楦头)制鞋、制帽时所用的模型,多用木头做成。
2. ướm; thử。用楦子填紧或撑大鞋帽的中空部分。
新绱的鞋要楦一楦。
giầy vừa ráp xong phải thử thử xem
方
3. chèn; lót。泛指用东西填紧物体的中空部分。
装完瓷器,把箱子楦好。
xếp xong đồ sứ, phải chèn hòm cho kỹ.
Từ ghép:
楦子
[xuàn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: HUYÊN
名
1. cái khuôn; cốt khuôn。 (楦子、楦头)制鞋、制帽时所用的模型,多用木头做成。
2. ướm; thử。用楦子填紧或撑大鞋帽的中空部分。
新绱的鞋要楦一楦。
giầy vừa ráp xong phải thử thử xem
方
3. chèn; lót。泛指用东西填紧物体的中空部分。
装完瓷器,把箱子楦好。
xếp xong đồ sứ, phải chèn hòm cho kỹ.
Từ ghép:
楦子
Chữ gần giống với 楦:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Dị thể chữ 楦
楥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楦
| huyễn | 楦: | huyễn hài (thắt dây mũ, giầy ...) |

Tìm hình ảnh cho: 楦 Tìm thêm nội dung cho: 楦
