Từ: 等于零 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等于零:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等于零 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngyúlíng] bằng không; không kết quả; vô ích。跟零相等,指没有效果或不起作用。
说了不办,还不是等于零。
nói mà không làm, thì cũng vô ích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh
等于零 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等于零 Tìm thêm nội dung cho: 等于零