Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忿, chiết tự chữ BUỒN, PHẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忿:
忿
Pinyin: fen4;
Việt bính: fan5 fan6;
忿 phẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 忿
(Động) Tức giận, oán hận.◎Như: phẫn nộ 忿怒.
(Động) Buồn bực, bực dọc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: (Tống Giang) phẫn na khẩu khí một xuất xứ, nhất trực yếu bôn hồi hạ xứ lai 宋江忿那口氣沒出處, 一直要奔回下處來 (Đệ nhị thập nhất hồi) (Tống Giang) bực dọc không biết đổ vào đâu, muốn đi thẳng về nhà trọ.
(Động) Chịu, nhịn, cam tâm.
◎Như: bất phẫn 不忿 bất bình, lấy làm khó chịu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiện thị na ta tiểu nha đầu môn, diệc đa dữ Bảo Thoa ngoan tiếu, nhân thử, Đại Ngọc tâm trung tiện hữu ta bất phẫn 便是那些小丫頭們, 亦多與寶釵頑笑, 因此, 黛玉心中便有些不忿 (Đệ ngũ hồi) Ngay bọn a hoàn cũng thích chơi đùa với Bảo Thoa. Vì thế Đại Ngọc cũng hơi ấm ức khó chịu trong lòng.
(Động) Gắng sức lên.
§ Dùng như phấn 奮.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hô Diên Chước khán kiến đại nộ, phẫn lực hướng tiền lai cứu 呼延灼看見大怒, 忿力向前來救 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Hô Diên Chước thấy vậy nổi giận, cố sức xông lên cứu.
phẫn, như "phẫn uất" (vhn)
buồn, như "buồn rầu; buồn ngủ" (gdhn)
Nghĩa của 忿 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: PHẪN
1. phẫn nộ; căm phẫn; giận; căm giận; tức tối。同"愤"。
2. bực tức trong lòng; tức anh ách。见〖不忿〗、〖气不忿儿〗。
Từ ghép:
忿忿 ; 忿詈
Số nét: 8
Hán Việt: PHẪN
1. phẫn nộ; căm phẫn; giận; căm giận; tức tối。同"愤"。
2. bực tức trong lòng; tức anh ách。见〖不忿〗、〖气不忿儿〗。
Từ ghép:
忿忿 ; 忿詈
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忿
| buồn | 忿: | buồn rầu; buồn ngủ |
| phẫn | 忿: | phẫn uất |

Tìm hình ảnh cho: 忿 Tìm thêm nội dung cho: 忿
