Từ: 年根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年根:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 年 • 根

Nghĩa của 年根 trong tiếng Trung hiện đại:

[niángēn] cuối năm。(年根儿)年底。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn根:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn根:cằn cỗi
cỗi根:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
年根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年根 Tìm thêm nội dung cho: 年根