Từ: 过人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过人 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòrén] hơn người; trội; vượt trội; xuất sắc。超过一般人。
聪明过人
thông minh hơn người
他在工作中表现出了过人的才智。
trong công việc anh ấy có biểu hiện của một người tài trí hơn người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
过人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过人 Tìm thêm nội dung cho: 过人