Từ: 简历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简历:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简历 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnlì] lý lịch sơ lược; lý lịch tóm tắt。简要的履历。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
简历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简历 Tìm thêm nội dung cho: 简历