Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 粪除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粪除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粪除 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènchú] quét dọn; quét dọn sạch sẽ。扫除。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粪

phân:phân trâu
phẩn:phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
粪除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粪除 Tìm thêm nội dung cho: 粪除