Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 糅合 trong tiếng Trung hiện đại:
[róuhé] hỗn hợp; lẫn tạp。搀和;混合(多指不适宜合在一起的)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糅
| nhữu | 糅: | nhữu (nhu): nhu mễ (nếp dẻo) |
| nứu | 糅: | nứu hợp (pha trộn mấy vật khó hoà với nhau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 糅合 Tìm thêm nội dung cho: 糅合
