Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 望风披靡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望风披靡:
Nghĩa của 望风披靡 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàngfēngpīmǐ] Hán Việt: VỌNG PHONG PHỊ MỊ
thua chạy như cỏ lướt theo ngọn gió; cỏ vừa gặp gió đã đổ gục。形容军队丧失战斗意志,老远看见对方的气势很盛就溃散了。
thua chạy như cỏ lướt theo ngọn gió; cỏ vừa gặp gió đã đổ gục。形容军队丧失战斗意志,老远看见对方的气势很盛就溃散了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 披
| bờ | 披: | bờ ruộng |
| pha | 披: | pha chộn, pha nan |
| phi | 披: | phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác) |
| phê | 披: | phê trát |
| phơ | 披: | bạc phơ |
| phơi | 披: | phơi phóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 靡
| mi | 靡: | mi phí (phí phạm) |
| mị | 靡: | mộng mị |

Tìm hình ảnh cho: 望风披靡 Tìm thêm nội dung cho: 望风披靡
