Cao su chống va đập cửa

Từ: 干线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 干线 trong tiếng Trung hiện đại:

[gànxiàn] tuyến chính; đường chính。交通线、电线、输送管(水管、输油管之类)等的主要路线(跟"支线"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
干线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干线 Tìm thêm nội dung cho: 干线