Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 干线 trong tiếng Trung hiện đại:
[gànxiàn] tuyến chính; đường chính。交通线、电线、输送管(水管、输油管之类)等的主要路线(跟"支线"相对)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 干线 Tìm thêm nội dung cho: 干线
