Chữ 糅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糅, chiết tự chữ NHỮU, NỨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糅:

糅 nhữu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糅

Chiết tự chữ nhữu, nứu bao gồm chữ 米 柔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糅 cấu thành từ 2 chữ: 米, 柔
  • mè, mễ
  • nhu
  • nhữu [nhữu]

    U+7CC5, tổng 15 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rou3, rou2;
    Việt bính: jau2 nau6;

    nhữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 糅

    (Động) Trộn lẫn, hỗn hợp.
    ◇Tân Đường Thư
    : Thủ phù thổ nhữu mễ tiết vi bính (Vương Thế Sung truyện ) Lấy đất bùn trộn với gạo nghiền làm bánh (vì hết lương thực).

    nhữu, như "nhữu (nhu): nhu mễ (nếp dẻo)" (gdhn)
    nứu, như "nứu hợp (pha trộn mấy vật khó hoà với nhau)" (gdhn)

    Nghĩa của 糅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [róu]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 15
    Hán Việt: NHU
    hỗn tạp。混杂。
    杂糅。
    lẫn lộn.
    糅合。
    hỗn hợp.
    Từ ghép:
    糅合

    Chữ gần giống với 糅:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥻙, 𥻟, 𥻠, 𥻡, 𥻢, 𥻣,

    Chữ gần giống 糅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糅 Tự hình chữ 糅 Tự hình chữ 糅 Tự hình chữ 糅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糅

    nhữu:nhữu (nhu): nhu mễ (nếp dẻo)
    nứu:nứu hợp (pha trộn mấy vật khó hoà với nhau)
    糅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糅 Tìm thêm nội dung cho: 糅