Từ: 应用科学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应用科学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应用科学 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngyòngkēxué] khoa học ứng dụng。跟人类生产、生活直接联系的科学,如医学、农学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
应用科学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应用科学 Tìm thêm nội dung cho: 应用科学