Từ: 背生芒刺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背生芒刺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 背 • 生 • 芒 • 刺

Nghĩa của 背生芒刺 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèishēngmángcì] bất an; không an; không yên。芒刺,草木、茎叶、果壳上的小刺。背上扎了芒刺,比喻极度不安。也说"背若芒刺"、"芒刺在背"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối背:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi背:bồi hồi
bổi背:đốt bổi
bội背:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒

man芒:mê man
mang芒:nhớ mang máng
màng芒:màng tưởng; chẳng màng
mưng芒:mưng mủ, nhọt mưng
mường芒:mường tượng
mượng芒: 
vong芒:mạch vong (râu hạt lúa mì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích刺:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích刺:thích khách; kích thích
thứ刺:thứ sử
背生芒刺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背生芒刺 Tìm thêm nội dung cho: 背生芒刺