Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 背生芒刺 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背生芒刺:
Nghĩa của 背生芒刺 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèishēngmángcì] bất an; không an; không yên。芒刺,草木、茎叶、果壳上的小刺。背上扎了芒刺,比喻极度不安。也说"背若芒刺"、"芒刺在背"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒
| man | 芒: | mê man |
| mang | 芒: | nhớ mang máng |
| màng | 芒: | màng tưởng; chẳng màng |
| mưng | 芒: | mưng mủ, nhọt mưng |
| mường | 芒: | mường tượng |
| mượng | 芒: | |
| vong | 芒: | mạch vong (râu hạt lúa mì) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺
| chích | 刺: | chích kim, chích thuốc; châm chích |
| thích | 刺: | thích khách; kích thích |
| thứ | 刺: | thứ sử |

Tìm hình ảnh cho: 背生芒刺 Tìm thêm nội dung cho: 背生芒刺
