Từ: 领班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领班 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngbān] 1. thợ cả; quản đốc; đốc công; đứng đầu một kíp thợ。厂矿企业里领导一班人工作。
2. trưởng kíp。领班的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
领班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领班 Tìm thêm nội dung cho: 领班