Chữ 绸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绸, chiết tự chữ THAO, TRÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绸:

绸 trù, thao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绸

Chiết tự chữ thao, trù bao gồm chữ 丝 周 hoặc 纟 周 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绸 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 周
  • ti
  • chu, châu
  • 2. 绸 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 周
  • miên, mịch
  • chu, châu
  • trù, thao [trù, thao]

    U+7EF8, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綢;
    Pinyin: chou2, tao1;
    Việt bính: cau4;

    trù, thao

    Nghĩa Trung Việt của từ 绸

    Giản thể của chữ .
    trù, như "trù (lụa)" (gdhn)

    Nghĩa của 绸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綢)
    [chóu]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRÙ
    lụa; tơ。绸子。
    纺绸 。
    dệt lụa.
    绸 缎。
    tơ lụa.
    Từ ghép:
    绸缎 ; 绸缪 ; 绸纹纸 ; 绸舞 ; 绸子

    Chữ gần giống với 绸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

    Dị thể chữ 绸

    ,

    Chữ gần giống 绸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绸 Tự hình chữ 绸 Tự hình chữ 绸 Tự hình chữ 绸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绸

    trù:trù (lụa)
    绸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绸 Tìm thêm nội dung cho: 绸