Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绸, chiết tự chữ THAO, TRÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绸:
绸 trù, thao
Đây là các chữ cấu thành từ này: 绸
绸
U+7EF8, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 綢;
Pinyin: chou2, tao1;
Việt bính: cau4;
绸 trù, thao
trù, như "trù (lụa)" (gdhn)
Pinyin: chou2, tao1;
Việt bính: cau4;
绸 trù, thao
Nghĩa Trung Việt của từ 绸
Giản thể của chữ 綢.trù, như "trù (lụa)" (gdhn)
Nghĩa của 绸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綢)
[chóu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TRÙ
lụa; tơ。绸子。
纺绸 。
dệt lụa.
绸 缎。
tơ lụa.
Từ ghép:
绸缎 ; 绸缪 ; 绸纹纸 ; 绸舞 ; 绸子
[chóu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TRÙ
lụa; tơ。绸子。
纺绸 。
dệt lụa.
绸 缎。
tơ lụa.
Từ ghép:
绸缎 ; 绸缪 ; 绸纹纸 ; 绸舞 ; 绸子
Dị thể chữ 绸
綢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绸
| trù | 绸: | trù (lụa) |

Tìm hình ảnh cho: 绸 Tìm thêm nội dung cho: 绸
