Từ: 乾隆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乾隆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乾

can:can phạm; can qua
càn:càn khôn (trời đất, vũ trụ)
càng: 
cạn:khô cạn
gàn:gàn dở
khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
kiền:kiền khôn (càn khôn)
kìn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆

long:long đong
lung:lung lay
乾隆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乾隆 Tìm thêm nội dung cho: 乾隆